Grêmio Prudente vs Marília
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Prudente 2-2 Marília tại Paulista - A3, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Grêmio Prudente thắng 1, hòa 2, Marília thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 3
- Sân vận động
- Estádio Paulo Constantino, Presidente Prudente, São Paulo
- Phong độ
- LLWWW Grêmio Prudente
- LLDLL Marília
- 13' 0-1 João Lucas11m
- 45'+4 Lukinhas 1-1
- HT1-1
- 51' 1-2 Raphael Macena
- 63' ▲ Erick Varão ▼ Franklin
- 66' Guilherme Maranhão 2-2
- 68' ▲ Moreira ▼ Coutinho
- 75' ▲ Aslen ▼ João Marcos
- 75' ▲ Júnior Santos ▼ Romário
- 75' ▲ Ruster ▼ Raphael Macena
- 87' ▲ Madalena ▼ Matheus Marcondele
- 87' ▲ Pedro Rinaldi ▼ Rodrigo Andrade
- FT2-2
Đội hình
- Luiz Silva
- Rodolfo Mol
- Iury
- Leocovick
- Rafael
- Rodrigo Andrade ▼ 87'
- Matheus Marcondele ▼ 87'
- Rafinha
- Guilherme Maranhão
- Lukinhas
- Coutinho ▼ 68'
Dự bị 11
- Moreira ▲ 68'
- Madalena ▲ 87'
- Pedro Rinaldi ▲ 87'
- Arthur Silveira
- Guilherme
- Gustavo
- Hélder
- Jean Pablo
- Kaio César
- Matheus Silva
- Renner
- Filipe Costa
- Mateus Müller
- Lucas Straub
- Luizão
- Luiz Henrique
- Romário ▼ 75'
- Brito
- João Lucas
- Raphael Macena ▼ 75'
- Franklin ▼ 63'
- João Marcos ▼ 75'
Dự bị 12
- Erick Varão ▲ 63'
- Aslen ▲ 75'
- Júnior Santos ▲ 75'
- Ruster ▲ 75'
- David
- Danillo
- Guilherme Teixeira
- Lucas Santos
- Michel Borges
- Rapchan
- Túlio
- William Mineiro
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 22 - 9 | +13 | 32 | |
| 2 | 15 | 24 - 12 | +12 | 30 | |
| 3 | 15 | 19 - 10 | +9 | 29 | |
| 4 | 15 | 30 - 19 | +11 | 28 | |
| 5 | 15 | 28 - 19 | +9 | 27 | |
| 6 | 15 | 14 - 13 | +1 | 26 | |
| 7 | 15 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 8 | 15 | 20 - 11 | +9 | 21 | |
| 9 | 15 | 23 - 22 | +1 | 19 | |
| 10 | 15 | 18 - 19 | -1 | 19 | |
| 11 | 15 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 12 | 15 | 13 - 18 | -5 | 15 | |
| 13 | 15 | 11 - 16 | -5 | 15 | |
| 14 | 15 | 19 - 22 | -3 | 15 | |
| 15 | 15 | 13 - 21 | -8 | 10 | |
| 16 | 15 | 5 - 43 | -38 | 1 |
Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu17
44Ghi được23
41Thủng lưới14
1.57Bàn thắng mỗi trận1.35
4Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn6
23Hiệp hai14