Taubaté vs Rio Claro
Tỷ số chung cuộc: Taubaté 2-1 Rio Claro tại Paulista - A2, 19 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Taubaté thắng 1, hòa 0, Rio Claro thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 11
- Sân vận động
- Estádio Joaquim de Morais Filho, Taubaté, São Paulo
- Phong độ
- LDLLW Taubaté
- LDDWL Rio Claro
- 27' ▲ Guthierres ▼ Maikinho
- 36' 0-1 Cesinha
- 42' Matheus Batista 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Guilherme Marques ▼ Gabriel Almeida
- 46' ▲ Luisinho ▼ Thálisson
- 55' ▲ Éder Monteiro ▼ Mateus Peloggia
- 55' ▲ Vinicius Kiss ▼ Fernando
- 74' ▲ Allison ▼ Matheus Batista
- 74' ▲ Gleisinho ▼ Thiago Câmara
- 78' Lucas Venuto11m 2-1
- 79' ▲ Éder ▼ Coutinho
- 87' ▲ Renan ▼ Nilson
- 90' D. Cruz
- 90' D. Cruz
- 90'+2 ▲ Emanoel ▼ Rael
- FT2-1
Đội hình
- Samuel Pires
- Thiago Câmara▼ 74'
- Fernando▼ 55'
- Frazan
- Caio Felipe
- Ailton Santos
- David Cruz
- Mateus Peloggia▼ 55'
- Maikinho▼ 27'
- Lucas Venuto
- Matheus Batista▼ 74'
Dự bị 12
- Guthierres▲ 27'
- Éder Monteiro▲ 55'
- Vinicius Kiss▲ 55'
- Allison▲ 74'
- Gleisinho▲ 74'
- Paulo Mazoti
- Chico
- Douglas Baldini
- Kauan Penedo
- Luãn
- Luanderson Santos
- Ruan
- Lucas Passarelli
- Nilson▼ 87'
- Caíque Baiano
- Rael▼ 90'
- Gabriel Almeida▼ 46'
- Cesinha
- Bruno Luiz
- Thálisson▼ 46'
- Deivid
- Denilson
- Coutinho▼ 79'
Dự bị 11
- Guilherme Marques▲ 46'
- Luisinho▲ 46'
- Éder▲ 79'
- Renan▲ 87'
- Emanoel▲ 90'
- Romario
- Fabiano
- Guilherme
- Jacozinho
- João Vitor
- Mateus
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 17 - 7 | +10 | 28 | |
| 2 | 15 | 19 - 12 | +7 | 25 | |
| 3 | 15 | 23 - 16 | +7 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 18 | +1 | 23 | |
| 5 | 15 | 16 - 11 | +5 | 22 | |
| 6 | 15 | 23 - 19 | +4 | 22 | |
| 7 | 15 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 8 | 15 | 21 - 15 | +6 | 21 | |
| 9 | 15 | 19 - 16 | +3 | 20 | |
| 10 | 15 | 14 - 16 | -2 | 20 | |
| 11 | 15 | 21 - 19 | +2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 13 | 15 | 13 - 20 | -7 | 17 | |
| 14 | 15 | 9 - 19 | -10 | 13 | |
| 15 | 15 | 10 - 20 | -10 | 13 | |
| 16 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu15
30Ghi được11
32Thủng lưới21
1.03Bàn thắng mỗi trận0.73
11Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn6
21Hiệp hai5