Rio Claro
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Taubaté

Rio Claro vs Taubaté

Tỷ số chung cuộc: Rio Claro 3-2 Taubaté tại Paulista - A2, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rio Claro thắng 2, hòa 0, Taubaté thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Dr. Augusto Schmidt Filho, Rio Claro, São Paulo
Phong độ
LDDWL Rio Claro
LDLLW Taubaté
  1. 4' Peixoto 1-0
  2. 10' J. Sosa 2-0
  3. 45'+1 2-1 Yamada
  4. HT2-1
  5. 46' Bruno Luiz Vinicius
  6. 46' Pedro Acacio Warian
  7. 61' Nelsinho Roni
  8. 71' Rafa Marcos Erick Luis
  9. 73' Bambam Khevin
  10. 83' Gustavo Sapeka Geovany Soares
  11. 84' Thiaguinho Cleiton
  12. 84' Gustavo Alvinho
  13. 87' 2-2 Bambam
  14. 90' Gustavo Sapeka 3-2
  15. FT3-2

Đội hình

Rio Claro HLV: André Gaspar
  1. Paulo Vitor
  2. J. Sosa
  3. Cesinha
  4. Gustavo
  5. Baraka
  6. Roni ▼ 61'
  7. Peixoto
  8. Geovany Soares ▼ 83'
  9. Pedro Henrique
  10. Erick Luis ▼ 71'
  11. Denilson

Dự bị 8

  1. Nelsinho ▲ 61'
  2. Rafa Marcos ▲ 71'
  3. Gustavo Sapeka ▲ 83'
  4. Rafael Roballo
  5. Caique
  6. Giovani
  7. Lucas Lourenço
  8. Patrick Reis
Taubaté HLV: Wilson Júnior
  1. Leandro Silva
  2. Grasson
  3. Fernando
  4. Pedro Vitor
  5. Warian ▼ 46'
  6. Yamada
  7. Khevin ▼ 73'
  8. Cleiton ▼ 84'
  9. Alvinho ▼ 84'
  10. David Ribeiro
  11. Vinicius ▼ 46'

Dự bị 11

  1. Bruno Luiz ▲ 46'
  2. Pedro Acacio ▲ 46'
  3. Bambam ▲ 73'
  4. Thiaguinho ▲ 84'
  5. Gustavo ▲ 84'
  6. João Lazzari
  7. David
  8. Francisco
  9. Luanderson Santos
  10. Mateus
  11. Maycon

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sao Bento
15 27 - 13 +14 32
2
São José EC
15 21 - 10 +11 26
3
Ferroviária
15 15 - 10 +5 26
4
XV de Piracicaba
15 22 - 16 +6 23
5
Portuguesa Santista
15 19 - 20 -1 23
6
Juventus
15 19 - 16 +3 22
7
Velo Clube
15 16 - 14 +2 22
8
Noroeste
15 24 - 19 +5 21
9
Rio Claro
15 26 - 22 +4 21
10
Linense
15 15 - 16 -1 18
11
Primavera SP
15 17 - 15 +2 18
12
Taubaté
15 12 - 19 -7 17
13
Oeste
15 12 - 22 -10 16
14
Capivariano
15 20 - 21 -1 16
15
Monte Azul
15 16 - 29 -13 11
16
Comercial
15 10 - 29 -19 6
Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu15
28Ghi được12
29Thủng lưới19
1.22Bàn thắng mỗi trận0.8
6Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn5
16Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu