São Caetano vs Gremio Osasco Audax
Tỷ số chung cuộc: São Caetano 2-1 Gremio Osasco Audax tại Paulista - A2, 30 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: São Caetano thắng 2, hòa 0, Gremio Osasco Audax thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Municipal Anacleto Campanella, São Caetano do Sul, São Paulo
- Trọng tài
- Paulo Sergio dos Santos
- Phong độ
- LLDLL São Caetano
- LDLLL Gremio Osasco Audax
- 35' Luan Costa 1-0
- 41' Alex Reinaldo11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Marlon ▼ Ronaldo
- 46' ▲ Matheus Alfredo ▼ Pablo
- 46' ▲ Willian ▼ Wesley
- 49' ▲ Reginaldo Ramires ▼ Matheus Alfredo
- 61' ▲ Douglas ▼ Guilherme
- 65' ▲ André ▼ Victor Luiz
- 65' ▲ Emerson ▼ Marcus Vinicius
- 73' ▲ Lucas ▼ Sandoval
- 80' ▲ Denilson Claudio ▼ Jefferson
- 80' ▲ Giovanni ▼ Kallyl
- 87' 2-1 Matheus Marcondele
- FT2-1
Đội hình
- Arthur
- Sandoval ▼ 73'
- Alex Reinaldo
- Gustavo
- Victor Luiz ▼ 65'
- Everton Dias
- Anderson Rosa
- Guilherme ▼ 61'
- Luan Costa
- Ronaldo ▼ 46'
- Marcus Vinicius ▼ 65'
Dự bị 7
- Marlon ▲ 46'
- Douglas ▲ 61'
- André ▲ 65'
- Emerson ▲ 65'
- Lucas ▲ 73'
- Douglas Pires
- Filipe Carvalho
- Cleiton Sá
- Wallace
- Kallyl ▼ 80'
- Romario
- Matheus Azevedo
- Matheus Marcondele
- Fábio
- Pablo ▼ 46'
- Jefferson ▼ 80'
- Bruno Tofanelli
- Wesley ▼ 46'
Dự bị 7
- Matheus Alfredo ▲ 46'
- Willian ▲ 46'
- Reginaldo Ramires ▲ 49'
- Denilson Claudio ▲ 80'
- Giovanni ▲ 80'
- Caio Henrique
- Mario Sergio
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 12 - 6 | +6 | 22 | |
| 2 | 12 | 13 - 12 | +1 | 21 | |
| 3 | 12 | 16 - 12 | +4 | 20 | |
| 4 | 12 | 23 - 13 | +10 | 19 | |
| 5 | 12 | 11 - 9 | +2 | 19 | |
| 6 | 12 | 18 - 14 | +4 | 18 | |
| 7 | 12 | 16 - 13 | +3 | 18 | |
| 8 | 12 | 10 - 8 | +2 | 18 | |
| 9 | 12 | 17 - 17 | 0 | 18 | |
| 10 | 12 | 13 - 15 | -2 | 15 | |
| 11 | 12 | 13 - 18 | -5 | 14 | |
| 12 | 12 | 14 - 16 | -2 | 14 | |
| 13 | 12 | 10 - 11 | -1 | 13 | |
| 14 | 12 | 12 - 20 | -8 | 10 | |
| 15 | 12 | 10 - 16 | -6 | 9 | |
| 16 | 12 | 10 - 18 | -8 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu23
38Ghi được24
58Thủng lưới32
1.09Bàn thắng mỗi trận1.04
6Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai17