Inter De Limeira
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Ferroviária

Inter De Limeira vs Ferroviária

Tỷ số chung cuộc: Inter De Limeira 1-2 Ferroviária tại Paulista - A1, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter De Limeira thắng 3, hòa 4, Ferroviária thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A1 · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Major José Levy Sobrinho, Limeira, São Paulo
Trọng tài
Salim Fende Chavez
Phong độ
WLDDD Inter De Limeira
DWLWD Ferroviária
  1. 30' 0-1 Bruno Mezenga
  2. HT0-1
  3. 46' Geovane Diego Tavares
  4. 46' Thiago Alagoano Lima
  5. 51' Hygor C. Orejuela
  6. 51' Rafael Luiz Guilherme Nunes
  7. 67' 0-2 Netto · Bruno Mezenga
  8. 68' Renato Cajá Osman
  9. 71' Murilo Rangel Netto
  10. 79' Bernardo Vidal
  11. 79' Tcharlles Bruno Mezenga
  12. 81' Tito Matheus Galdezani
  13. 89' Ronaldo11m 1-2
  14. FT1-2

Đội hình

Inter De Limeira Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vinícius Bergantin
  1. 1Rafael Magrão 6.3
  2. 6Rafael Carioca 6.9
  3. 26Xandão 6.9
  4. 3Rodolfo Filemon 6.3
  5. 2Léo Duarte 5.9
  6. 20Matheus Galdezani ▼ 81' 6.7
  7. 25Lima ▼ 46' 6.6
  8. 5Jhony Douglas 7.3
  9. 9Ronaldo 6.6
  10. 21Diego Tavares ▼ 46' 6.7
  11. 11Osman ▼ 68' 6.6

Dự bị 10

  1. 7Geovane ▲ 46' 6.9
  2. 8Thiago Alagoano ▲ 46' 6.5
  3. 10Renato Cajá ▲ 68' 6.9
  4. 13Tito ▲ 81' 6.2
  5. 15Matheus Mancini
  6. 14Pedro do Rio
  7. 18Júlio Rusch
  8. 19Emanuel
  9. 24Guilherme
  10. 22Celsinho
Ferroviária Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Elano
  1. 1Saulo 7.9
  2. 4Didi 6.3
  3. 6João Lucas 7.2
  4. 2Vidal ▼ 79' 7.0
  5. 13Bruno Leonardo 7.2
  6. 8Uillian Correia 6.9
  7. 10Gegé 7.2
  8. 5Guilherme Nunes ▼ 51' 6.2
  9. 9Bruno Mezenga ▼ 79' 8.0
  10. 11C. Orejuela ▼ 51' 6.9
  11. 7Netto ▼ 71' 7.3

Dự bị 12

  1. 19Hygor ▲ 51' 6.7
  2. 23Rafael Luiz ▲ 51' 6.3
  3. 20Murilo Rangel ▲ 71' 6.0
  4. 14Bernardo ▲ 79' 6.7
  5. 22Tcharlles ▲ 79' 5.9
  6. 16Breno Lopes
  7. 18Gleyson
  8. 3Gustavo Medina
  9. 17Julio Vitor
  10. 15Marquinhos
  11. 21Thomaz
  12. 12Léo Wall

Thống kê

005
200
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm9
8Trúng đích4
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị0
8Phạm lỗi22
2Cứu thua6
496Chuyền bóng301
420Chuyền chính xác231
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
12 17 - 3 +14 30
1
RB Bragantino
12 19 - 13 +6 20
1
São Paulo Futebol Clube
12 18 - 10 +8 23
1
Sport Club Corinthians Paulista
12 19 - 9 +10 23
2
Guarani Campinas
12 12 - 17 -5 14
2
Ituano
12 19 - 12 +7 19
2
Santo André
12 11 - 10 +1 15
2
São Bernardo
12 9 - 10 -1 16
3
Botafogo SP B
12 10 - 12 -2 18
3
Ferroviária
12 15 - 17 -2 14
3
Inter De Limeira
12 14 - 16 -2 14
3
Santos FC
12 16 - 19 -3 14
4
Água Santa
12 11 - 15 -4 11
4
Mirassol
12 17 - 17 0 17
4
Novorizontino
12 5 - 19 -14 3
4
Ponte Preta
12 10 - 23 -13 9

So sánh

28Trận đấu28
31Ghi được31
36Thủng lưới33
1.11Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn11
23Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu