Sampaio Correa
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Moto Club

Sampaio Correa vs Moto Club

Tỷ số chung cuộc: Sampaio Correa 2-0 Moto Club tại Maranhense, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sampaio Correa thắng 6, hòa 3, Moto Club thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Maranhense · 1st Phase · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Governador João Castelo, São Luís, Maranhão
Phong độ
WDDDL Sampaio Correa
WDLWW Moto Club
  1. 10' Pablo Oliveira 1-0
  2. 41' Red Card
  3. HT1-0
  4. 46' Adauto Júnior Bruno Baio
  5. 46' Gazão Pablo Oliveira
  6. 46' Felipe Alves Waldir
  7. 46' Gersinho Railson
  8. 61' Hiago Cena Franklin
  9. 64' Gustavo Simões Cláudio Cebolinha
  10. 64' Everton Recife Ryan Lima
  11. 64' Jefinho Yago
  12. 76' Eric Vieira Léo Silva
  13. 81' Titi Maurício
  14. 90'+3 Adauto Júnior 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

Sampaio Correa HLV: Thiago Gomes
  1. Felipe
  2. Fábio Aguiar
  3. Bruno Cortez
  4. Thallyson
  5. Franklin ▼ 61'
  6. Ferreira
  7. Pablo Oliveira ▼ 46'
  8. Maurício ▼ 81'
  9. Bruno Baio ▼ 46'
  10. Edrean
  11. Cláudio Cebolinha ▼ 64'

Dự bị 10

  1. Adauto Júnior ▲ 46'
  2. Gazão ▲ 46'
  3. Hiago Cena ▲ 61'
  4. Gustavo Simões ▲ 64'
  5. Titi ▲ 81'
  6. Carlos Eduardo
  7. Evandro
  8. Nadson
  9. Rafael Luiz
  10. Thiago Rosa
Moto Club HLV: Tuca Guimarães
  1. Dida Tucuruí
  2. Yago ▼ 64'
  3. Alex Rocha
  4. Gilmar Pitimbu
  5. Léo Silva ▼ 76'
  6. Caíque Oliveira
  7. Geovani
  8. Jocivan
  9. Railson ▼ 46'
  10. Waldir ▼ 46'
  11. Ryan Lima ▼ 64'

Dự bị 9

  1. Felipe Alves ▲ 46'
  2. Gersinho ▲ 46'
  3. Everton Recife ▲ 64'
  4. Jefinho ▲ 64'
  5. Eric Vieira ▲ 76'
  6. Everton Silva
  7. Fernando
  8. Wenderson
  9. Xaxado

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maranhão
14 27 - 9 +18 31
2
Sampaio Correa
14 24 - 13 +11 28
3
Imperatriz
14 17 - 12 +5 25
4
Moto Club
14 15 - 20 -5 17
5
Pinheiro
14 20 - 19 +1 14
6
Tuntum
14 19 - 23 -4 13
7
Chapadinha
14 11 - 23 -12 9
8
Cordino
14 14 - 28 -14 7

So sánh

43Trận đấu32
53Ghi được34
44Thủng lưới51
1.23Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu