ABECAT Ouvidorense vs Anápolis
Tỷ số chung cuộc: ABECAT Ouvidorense 0-2 Anápolis tại Goiano - 1, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: ABECAT Ouvidorense thắng 0, hòa 2, Anápolis thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Goiano - 1 · 1st Phase · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Luiz Benedito, Ouvidor, Goiás
- Phong độ
- LWDDD ABECAT Ouvidorense
- WWLWD Anápolis
- 31' Yellow Card
- 33' 0-1 Igor Cássio11m
- HT0-1
- 46' ▲ Cleyton ▼ Lucas Silva
- 46' ▲ Bruno Boca ▼ Pepê
- 46' ▲ Fábio ▼ Rubinho
- 48' 0-2 Igor Cássio
- 49' Yellow Card
- 58' ▲ Rodney ▼ Willian Mococa
- 58' ▲ Romário Simões ▼ Alan Júnior
- 71' ▲ Miguel ▼ Riquelmo
- 80' ▲ Caio Mascarenhas ▼ Marcílio
- 81' Yellow Card
- 81' Yellow Card
- 82' Yellow Card
- 83' ▲ Cardoso ▼ Kadu
- 83' ▲ Rafael Mineiro ▼ Ariel
- 89' Yellow Card
- 90'+5 Lucas Mingoti
- 90'+5 Yellow Card
- 90' ▲ Luisinho ▼ Igor Cássio
- FT0-2
Đội hình
- Glaycon Rian
- Thiago Sales
- Lucas Mingoti
- Eduardo
- Marcílio ▼ 80'
- Rafinha
- Lucas Silva ▼ 46'
- Marinho
- Alan Júnior ▼ 58'
- Willian Mococa ▼ 58'
- Riquelmo ▼ 71'
Dự bị 12
- Cleyton ▲ 46'
- Rodney ▲ 58'
- Romário Simões ▲ 58'
- Miguel ▲ 71'
- Caio Mascarenhas ▲ 80'
- Breno Boeno
- Abraão
- Iago Cousseau
- Lázaro
- Léo Alves
- Luiz Meneses
- Marcos Portilho
- Paulo Henrique
- Igor
- Caxambu
- André Dantas
- Rubinho ▼ 46'
- João Afonso
- Samuel Michels
- Ariel ▼ 83'
- Pepê ▼ 46'
- Igor Cássio ▼ 90'
- Kadu ▼ 83'
Dự bị 11
- Bruno Boca ▲ 46'
- Fábio ▲ 46'
- Cardoso ▲ 83'
- Rafael Mineiro ▲ 83'
- Luisinho ▲ 90'
- Caio Monteiro
- Erick
- Ferrugem
- Gustavo Filho
- Paulo Motta
- Renan Cocão
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 15 - 7 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | 10 - 5 | +5 | 22 | |
| 3 | 11 | 14 - 8 | +6 | 19 | |
| 4 | 11 | 11 - 7 | +4 | 18 | |
| 5 | 11 | 10 - 7 | +3 | 17 | |
| 6 | 11 | 9 - 14 | -5 | 14 | |
| 7 | 11 | 13 - 13 | 0 | 13 | |
| 8 | 11 | 9 - 12 | -3 | 13 | |
| 9 | 11 | 7 - 10 | -3 | 13 | |
| 10 | 11 | 8 - 8 | 0 | 12 | |
| 11 | 11 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 12 | 11 | 8 - 20 | -12 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu36
12Ghi được41
15Thủng lưới36
0.92Bàn thắng mỗi trận1.14
3Giữ sạch lưới11
4Trên 2.5 bàn12
7Hiệp hai24