Morrinhos vs Goiânia
Tỷ số chung cuộc: Morrinhos 4-0 Goiânia tại Goiano - 1, 25 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Morrinhos thắng 2, hòa 1, Goiânia thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Goiano - 1 · 1st Phase · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio do Centro Esportivo João Vilela, Morrinhos, Goiás
- Phong độ
- WWDLD Morrinhos
- LLWDD Goiânia
- 11' Allef Nunes
- 21' ▲ Hugo ▼ Marquinhos
- 22' Roniel 1-0
- 37' Caíque 2-0
- 45' Roger Goiano
- 45' Assuerio
- HT2-0
- 46' Hugo
- 46' ▲ Adson Samuel ▼ Jean
- 46' ▲ Vinícius Felício ▼ Jean Kennedy
- 46' ▲ Romário ▼ Júnior Ramos
- 56' ▲ Rodrigo Porto ▼ Nilsinho
- 66' Romario
- 70' Rodriguinho
- 71' Wallinson 3-0
- 74' ▲ Nivaldo ▼ Assuério
- 77' ▲ Alef Leite ▼ Roniel
- 77' ▲ João Vítor ▼ Nathan
- 80' Chocolate
- 83' ▲ Henrique Luiz ▼ Marcus Vinicius
- 83' ▲ Índio ▼ Dedé
- 88' Alef Leite 4-0
- 89' Alef
- FT4-0
Đội hình
- Marcão
- Wallinson
- Allef Nunes
- Danillo Ribeiro
- Marquinhos▼ 21'
- Dedé▼ 83'
- Roger Goiano
- Marcus Vinicius▼ 83'
- Caíque
- Nathan▼ 77'
- Roniel▼ 77'
Dự bị 11
- Hugo▲ 21'
- Alef Leite▲ 77'
- João Vítor▲ 77'
- Henrique Luiz▲ 83'
- Índio▲ 83'
- Milton Raphael
- Daniel
- Jabú
- Lucas
- Luciano
- Niltinho
- Johnathan
- Marcelo Xavier
- Jean▼ 46'
- Eduardo
- Olívio
- Jean Kennedy▼ 46'
- Júnior Ramos▼ 46'
- Assuério▼ 74'
- Wallace
- Nilsinho▼ 56'
- Isaac
Dự bị 10
- Adson Samuel▲ 46'
- Vinícius Felício▲ 46'
- Romário▲ 46'
- Rodrigo Porto▲ 56'
- Nivaldo▲ 74'
- Lúcio
- Iago
- Irismar
- Madson
- Richard Gaúcho
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 20 - 8 | +12 | 26 | |
| 2 | 11 | 25 - 13 | +12 | 25 | |
| 3 | 11 | 16 - 5 | +11 | 20 | |
| 4 | 11 | 17 - 11 | +6 | 18 | |
| 5 | 11 | 11 - 10 | +1 | 17 | |
| 6 | 11 | 12 - 8 | +4 | 15 | |
| 7 | 11 | 13 - 14 | -1 | 14 | |
| 8 | 11 | 11 - 22 | -11 | 14 | |
| 9 | 11 | 9 - 15 | -6 | 13 | |
| 10 | 11 | 13 - 18 | -5 | 8 | |
| 11 | 11 | 11 - 21 | -10 | 7 | |
| 12 | 11 | 8 - 21 | -13 | 5 |
Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu13
13Ghi được14
18Thủng lưới32
1.18Bàn thắng mỗi trận1.08
2Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai9