Novo Hamburgo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Avenida

Novo Hamburgo vs Avenida

Tỷ số chung cuộc: Novo Hamburgo 0-0 Avenida tại Gaúcho - 1, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Novo Hamburgo thắng 0, hòa 2, Avenida thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Gaúcho - 1 · 1st Phase · Vòng 1
Sân vận động
Estádio do Vale, Novo Hamburgo, Rio Grande do Sul
Phong độ
WDWLL Novo Hamburgo
DWLWW Avenida
  1. HT0-0
  2. 52' Guilherme Mattis
  3. 56' Patrick
  4. 60' João Barbieri Itaqui
  5. 60' Matheus Lagoa Patrickão
  6. 61' Marcelinho PH
  7. 68' Vico Filipe Fraga
  8. 75' Cesar
  9. 76' Adeilson Maranhão Rafael Carrilho
  10. 76' Dionatan Machado Guilherme Garré
  11. 88' Erik César João Lucas
  12. 88' João Vinícius Dionathã
  13. 88' João Pedro Carlos Henrique
  14. 88' Lucas Grafite Wesley Pionteck
  15. FT0-0

Đội hình

Novo Hamburgo HLV: Luiz Gabardo
  1. Lucas Maticoli
  2. Guilherme Mattis
  3. Itaqui ▼ 60'
  4. Nikolas
  5. Kesley
  6. Régis
  7. João Lucas ▼ 88'
  8. Filipe Fraga ▼ 68'
  9. Patrickão ▼ 60'
  10. Dionathã ▼ 88'
  11. Wellissol

Dự bị 11

  1. João Barbieri ▲ 60'
  2. Matheus Lagoa ▲ 60'
  3. Vico ▲ 68'
  4. Erik César ▲ 88'
  5. João Vinícius ▲ 88'
  6. Camargo
  7. Gott
  8. Kevin
  9. Luis Fernando
  10. Santiago
  11. Taygor
Avenida HLV: Marcio Nunes
  1. Rodolfo Castro
  2. Micael
  3. Marcão
  4. Lucas Lopes
  5. César Nunes
  6. Jhonata Lima
  7. Guilherme Garré ▼ 76'
  8. Rafael Carrilho ▼ 76'
  9. Carlos Henrique ▼ 88'
  10. Wesley Pionteck ▼ 88'
  11. PH ▼ 61'

Dự bị 11

  1. Marcelinho ▲ 61'
  2. Adeilson Maranhão ▲ 76'
  3. Dionatan Machado ▲ 76'
  4. João Pedro ▲ 88'
  5. Lucas Grafite ▲ 88'
  6. Alexandre
  7. Biel Potiguar
  8. Jeferson
  9. Jessé
  10. Rodrigo
  11. Vitor Dadalt

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
11 22 - 5 +17 29
2
Sport Club Internacional
11 22 - 8 +14 22
3
Caxias
11 19 - 11 +8 20
4
Ypiranga-RS
11 17 - 15 +2 18
5
Esporte Clube Juventude
11 17 - 14 +3 17
6
Sao Jose
11 11 - 12 -1 16
7
Brasil DE Pelotas
11 6 - 8 -2 13
8
Novo Hamburgo
11 7 - 13 -6 11
9
Avenida
11 7 - 11 -4 10
10
São Luiz
11 6 - 13 -7 10
11
Esportivo
11 6 - 19 -13 6
12
Aimoré
11 5 - 16 -11 4
Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu12
20Ghi được8
36Thủng lưới11
0.8Bàn thắng mỗi trận0.67
7Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn2
13Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu