Marcílio Dias vs Barra
Tỷ số chung cuộc: Marcílio Dias 2-0 Barra tại Catarinense - 1, 12 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Marcílio Dias thắng 4, hòa 1, Barra thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Catarinense - 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estádio Doutor Hercílio Luz, Itajaí, Santa Catarina
- Phong độ
- LWLWW Marcílio Dias
- LWLWD Barra
- 37' ▲ Kayque ▼ Marcelo
- HT0-0
- 51' Guilherme Teixeiraphản lưới 1-0
- 53' Luan 2-0
- 57' Yellow Card
- 57' ▲ Caike ▼ Paulinho
- 57' ▲ Renan Bernabé ▼ Venícius
- 63' ▲ Bonassa ▼ Juninho Tardelli
- 63' ▲ Gustavo Poffo ▼ João Carlos
- 70' ▲ Luis Fabiano ▼ Marquinhos Pedroso
- 72' ▲ Lanzarini ▼ Da Rocha
- 72' ▲ Saymom ▼ Juliano
- 82' ▲ Denner ▼ Marquinhos
- 82' ▲ Felipe Manoel ▼ Geovany Soares
- 86' Luan
- FT2-0
Đội hình
- Anderson
- Marquinhos Pedroso ▼ 70'
- Victor Guilherme
- Lucas Costa
- Marquinhos ▼ 82'
- Luan
- Felipe Santos
- Juninho Tardelli ▼ 63'
- Felipe Baiano
- Geovany Soares ▼ 82'
- João Carlos ▼ 63'
Dự bị 12
- Bonassa ▲ 63'
- Gustavo Poffo ▲ 63'
- Luis Fabiano ▲ 70'
- Denner ▲ 82'
- Felipe Manoel ▲ 82'
- Erivelton
- Allan Bahia
- Brendon Sobral
- Dudu
- Gerson
- Italo
- Jeffinho
- Ewerton
- Marcelo ▼ 37'
- Guilherme Teixeira
- Jean Pierre
- Da Rocha ▼ 72'
- Paulinho ▼ 57'
- Natan
- Elvinho
- Juliano ▼ 72'
- Venícius ▼ 57'
- Giovani
Dự bị 12
- Kayque ▲ 37'
- Caike ▲ 57'
- Renan Bernabé ▲ 57'
- Lanzarini ▲ 72'
- Saymom ▲ 72'
- Kellyton
- Cabral
- Cauã Silva
- Lucas Alisson
- Lucas Nunes
- Luizão
- Vavá
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 16 - 7 | +9 | 20 | |
| 2 | 11 | 19 - 13 | +6 | 19 | |
| 3 | 11 | 13 - 6 | +7 | 18 | |
| 4 | 11 | 13 - 8 | +5 | 16 | |
| 5 | 11 | 14 - 11 | +3 | 16 | |
| 6 | 11 | 19 - 15 | +4 | 15 | |
| 7 | 11 | 8 - 9 | -1 | 14 | |
| 8 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 9 | 11 | 7 - 9 | -2 | 13 | |
| 10 | 11 | 9 - 19 | -10 | 11 | |
| 11 | 11 | 7 - 15 | -8 | 10 | |
| 12 | 11 | 7 - 16 | -9 | 6 |
Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu41
55Ghi được45
40Thủng lưới43
1.41Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai31