Hercílio Luz vs Joinville
Tỷ số chung cuộc: Hercílio Luz 1-1 Joinville tại Catarinense - 1, 2 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hercílio Luz thắng 5, hòa 2, Joinville thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Catarinense - 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Estádio Aníbal Torres Costa, Tubarão, Santa Catarina
- Phong độ
- WWDWW Hercílio Luz
- LLLLW Joinville
- 10' Bruno Silva
- 24' Ingro 1-0
- 35' Ingro
- 45'+2 1-1 Cachoeira
- HT1-1
- 46' ▲ Vitinho ▼ Paulinho
- 47' Igor Silva
- 49' Lucas Mendes
- 58' ▲ Danilo Mariotto ▼ Clayton
- 58' ▲ Luís Gustavo ▼ Carlos Renato
- 61' Guilherme Cachoeira
- 68' ▲ Lucas Douglas ▼ Vitor Leque
- 68' ▲ Warley ▼ Lucas Sá
- 68' ▲ Yalle ▼ Bruno Silva
- 74' ▲ Keverton ▼ Anderson Ligeiro
- 77' ▲ Bernardo ▼ Lucas Mendes
- 77' ▲ Danilo Matielo ▼ Cachoeira
- 82' ▲ J. Zappacosta ▼ Alison
- 89' Warley
- 90'+2 J. I. Zappacosta
- FT1-1
Đội hình
- Matheus Aurélio
- Wallace
- Guilherme Lazaroni
- Cleiton
- Paulinho ▼ 46'
- Igor Silva
- Alison ▼ 82'
- Ingro
- Carlos Renato ▼ 58'
- Clayton ▼ 58'
- Anderson Ligeiro ▼ 74'
Dự bị 12
- Vitinho ▲ 46'
- Danilo Mariotto ▲ 58'
- Luís Gustavo ▲ 58'
- Keverton ▲ 74'
- J. Zappacosta ▲ 82'
- João Vitor
- Dudu Tobias
- Eliel
- Emanuel
- Jean Martim
- S. Ruiz
- Tallyson
- Glauco
- Diego Renan
- Lucas Mendes ▼ 77'
- Alisson
- Carlos Alexandre
- Bruno Silva ▼ 68'
- Lucas Sá ▼ 68'
- Kadu
- Yuri Mamute
- Cachoeira ▼ 77'
- Vitor Leque ▼ 68'
Dự bị 11
- Lucas Douglas ▲ 68'
- Warley ▲ 68'
- Yalle ▲ 68'
- Bernardo ▲ 77'
- Danilo Matielo ▲ 77'
- Caio
- Índio
- Lucas Souza
- Muriqui
- Porto
- Vitão
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 17 - 7 | +10 | 25 | |
| 2 | 11 | 20 - 17 | +3 | 20 | |
| 3 | 11 | 15 - 14 | +1 | 20 | |
| 4 | 11 | 11 - 10 | +1 | 18 | |
| 5 | 11 | 15 - 9 | +6 | 17 | |
| 6 | 11 | 13 - 8 | +5 | 17 | |
| 7 | 11 | 17 - 15 | +2 | 15 | |
| 8 | 11 | 14 - 12 | +2 | 14 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 11 | |
| 10 | 11 | 8 - 16 | -8 | 11 | |
| 11 | 11 | 12 - 18 | -6 | 8 | |
| 12 | 11 | 10 - 23 | -13 | 5 |
Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu20
40Ghi được26
30Thủng lưới30
1.11Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai15