Marcílio Dias
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Joinville

Marcílio Dias vs Joinville

Tỷ số chung cuộc: Marcílio Dias 3-0 Joinville tại Catarinense - 1, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Marcílio Dias thắng 5, hòa 5, Joinville thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Catarinense - 1 · Vòng 5
Sân vận động
Estádio Doutor Hercílio Luz, Itajaí, Santa Catarina
Trọng tài
Braulio da Silva Machado
Phong độ
LWLWW Marcílio Dias
LLLLW Joinville
  1. HT0-0
  2. 53' Zé Vitor 1-0
  3. 59' PH Augusto
  4. 60' Junior Fialho Mailson
  5. 60' Lucas Góes Augusto César
  6. 71' Daniel Pereira Moisés
  7. 71' Rubens Rômulo
  8. 76' Douglas Packer 2-0
  9. 77' Joãozinho Uelber
  10. 77' Tadeu Victor Rangel
  11. 78' Zé Vitor 3-0
  12. 80' Alessandro Lucas Douglas Packer
  13. 80' Jonata Machado Julinho
  14. 86' Danilo Chrystian Barletta
  15. FT3-0

Đội hình

Marcílio Dias HLV: Fernando Tonet
  1. Renan
  2. Murilo Henrique
  3. Edimar
  4. Victor Guilherme
  5. Rômulo ▼ 71'
  6. Douglas Packer ▼ 80'
  7. Moisés ▼ 71'
  8. Julinho ▼ 80'
  9. Klenisson
  10. Augusto ▼ 59'
  11. Zé Vitor

Dự bị 9

  1. PH ▲ 59'
  2. Daniel Pereira ▲ 71'
  3. Rubens ▲ 71'
  4. Alessandro Lucas ▲ 80'
  5. Jonata Machado ▲ 80'
  6. Victor Hugo
  7. Marcel
  8. Rafael Carioca
  9. Rafael Klein
Joinville HLV: Massaro
  1. João Lucas
  2. Elivelton
  3. Renan Castro
  4. Alison
  5. Jaques
  6. Augusto César ▼ 60'
  7. Xavier
  8. Chrystian Barletta ▼ 86'
  9. Mailson ▼ 60'
  10. Victor Rangel ▼ 77'
  11. Uelber ▼ 77'

Dự bị 12

  1. Junior Fialho ▲ 60'
  2. Lucas Góes ▲ 60'
  3. Joãozinho ▲ 77'
  4. Tadeu ▲ 77'
  5. Danilo ▲ 86'
  6. Caio
  7. Guilherme Dal Pian
  8. Marcelinho
  9. Victor Manoel
  10. Raphi
  11. Thiaguinho
  12. Vinicius Matos

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Brusque
11 20 - 11 +9 24
2
Hercílio Luz
11 13 - 7 +6 21
3
Camboriú
11 11 - 6 +5 21
4
Concórdia
11 13 - 8 +5 20
5
Chapecoense-sc
11 10 - 13 -3 16
6
Marcílio Dias
11 19 - 15 +4 15
7
Figueirense
11 15 - 14 +1 15
8
Avai
11 8 - 9 -1 12
9
Joinville
11 9 - 15 -6 11
10
Barra
11 12 - 14 -2 10
11
Próspera Criciuma
11 8 - 15 -7 10
12
Juventus SC
11 7 - 18 -11 7
Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu11
36Ghi được9
39Thủng lưới15
1.33Bàn thắng mỗi trận0.82
6Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn6
19Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu