Portuguesa RJ vs Resende
Tỷ số chung cuộc: Portuguesa RJ 2-2 Resende tại Carioca - 1, 24 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portuguesa RJ thắng 4, hòa 5, Resende thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Carioca - 1 · Taça Rio - Semi-finals
- Sân vận động
- Estádio Luso-Brasileiro, Rio de Janeiro, Rio de Janeiro
- Trọng tài
- Diego da Silva Lourenço
- Phong độ
- DDWLD Portuguesa RJ
- LDLWL Resende
- 18' 0-1 Raphael Macena
- HT0-1
- 46' ▲ André Silva ▼ Miller
- 46' ▲ Joazi ▼ Guilherme
- 54' Júnior Pirambu 1-1
- 60' ▲ Brendon ▼ Zizu
- 66' Heitor
- 70' Jefferson
- 70' ▲ Medina ▼ Raphael Macena
- 75' ▲ Patrick ▼ Netinho
- 75' ▲ Raphael Carioca ▼ Júnior Pirambu
- 81' J. Felipe
- 82' ▲ Cafu ▼ João Paulo
- 82' ▲ Felipe Souza ▼ E. Biancucchi
- 82' ▲ Ingro ▼ Igor Bolt
- 83' 1-2 E. Biancucchi
- 85' Yellow Card
- 86' Leandro Amaro 2-2
- 90'+8 Yellow Card
- FT2-2
Đội hình
- Carlão
- Leandro Amaro
- Marcão
- Watson
- João Paulo ▼ 82'
- Rafael Pernão
- Miller ▼ 46'
- Sidney
- Guilherme ▼ 46'
- Júnior Pirambu ▼ 75'
- Netinho ▼ 75'
Dự bị 11
- André Silva ▲ 46'
- Joazi ▲ 46'
- Patrick ▲ 75'
- Raphael Carioca ▲ 75'
- Cafu ▲ 82'
- Gabriel Cunha
- George
- Geovani
- Maikinho
- Wellington Cézar
- Willian
- Jefferson Luís
- Heitor
- Juninho
- Joanderson
- Douglas
- E. Biancucchi ▼ 82'
- Zizu ▼ 60'
- João Felipe
- Raphael Macena ▼ 70'
- Jefferson
- Igor Bolt ▼ 82'
Dự bị 11
- Brendon ▲ 60'
- Medina ▲ 70'
- Felipe Souza ▲ 82'
- Ingro ▲ 82'
- Ben Hur
- Bismarck
- Fraga
- Índio
- Kaique
- Paulo Victor
- Peixoto
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 16 - 2 | +14 | 28 | |
| 2 | 11 | 27 - 8 | +19 | 26 | |
| 3 | 11 | 19 - 11 | +8 | 22 | |
| 4 | 11 | 24 - 16 | +8 | 20 | |
| 5 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 6 | 11 | 11 - 12 | -1 | 12 | |
| 7 | 11 | 11 - 17 | -6 | 12 | |
| 8 | 11 | 9 - 14 | -5 | 11 | |
| 9 | 11 | 9 - 17 | -8 | 11 | |
| 10 | 11 | 13 - 16 | -3 | 9 | |
| 11 | 11 | 5 - 17 | -12 | 9 | |
| 12 | 11 | 11 - 21 | -10 | 6 |
So sánh
37Trận đấu15
38Ghi được15
36Thủng lưới20
1.03Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn7
24Hiệp hai11