Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W vs São Paulo W
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W 1-2 São Paulo W tại Brasileiro Women, 26 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W thắng 0, hòa 4, São Paulo W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · Quarter-finals
- Sân vận động
- Estádio Francisco Stédile, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
- Phong độ
- WLWDL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W
- WWDWW São Paulo W
- 20' Cássia11m 1-0
- 45'+2 1-1 Aline
- HT1-1
- 46' ▲ Maressa ▼ Robinha
- 64' ▲ Caty ▼ Ludmila Barbosa
- 66' ▲ Laryh ▼ Ariel Godoi
- 69' ▲ Rafa Levis ▼ J. Peña
- 69' ▲ Rafa Mineira ▼ Camilinha
- 77' 1-2 Aline
- 79' ▲ Shashá ▼ Giovaninha
- 87' ▲ Isa ▼ Dudinha
- 87' ▲ Vivian ▼ Aline
- FT1-2
Đội hình
- Lorena
- Tayla
- D. Rodríguez
- M. Ramos
- J. Peña ▼ 69'
- Raissa Bahia
- Ludmila Barbosa ▼ 64'
- Raquel Fernandes
- Giovaninha ▼ 79'
- Dani Barão
- Cássia
Dự bị 12
- Caty ▲ 64'
- Rafa Levis ▲ 69'
- Shashá ▲ 79'
- Bia Santos
- Brito
- Luana Spindler
- Manu Balbinot
- Pri Back
- Pyetra
- Rita Bove
- Sinara
- Vivi Holzel
- Carlinha
- Ana Alice
- Bia Menezes
- Kaká
- Letícia Alves
- Camilinha ▼ 69'
- Robinha ▼ 46'
- Dudinha ▼ 87'
- Mariana Santos
- Ariel Godoi ▼ 66'
- Aline ▼ 87'
Dự bị 9
- Maressa ▲ 46'
- Laryh ▲ 66'
- Rafa Mineira ▲ 69'
- Isa ▲ 87'
- Vivian ▲ 87'
- Anna Bia
- Carol Gil
- Duda Serrana
- Jéssica Soares
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 40 - 17 | +23 | 40 | |
| 2 | 15 | 20 - 9 | +11 | 32 | |
| 3 | 15 | 35 - 15 | +20 | 30 | |
| 4 | 15 | 35 - 17 | +18 | 28 | |
| 5 | 15 | 30 - 17 | +13 | 24 | |
| 6 | 15 | 24 - 18 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 22 - 19 | +3 | 23 | |
| 8 | 15 | 21 - 19 | +2 | 23 | |
| 9 | 15 | 30 - 22 | +8 | 22 | |
| 10 | 15 | 24 - 20 | +4 | 20 | |
| 11 | 15 | 14 - 19 | -5 | 19 | |
| 12 | 15 | 11 - 16 | -5 | 17 | |
| 13 | 15 | 13 - 24 | -11 | 12 | |
| 14 | 15 | 15 - 40 | -25 | 11 | |
| 15 | 15 | 11 - 35 | -24 | 7 | |
| 16 | 15 | 11 - 49 | -38 | 1 |
Xuống hạng
So sánh
17Trận đấu21
23Ghi được40
21Thủng lưới23
1.35Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới7
8Trên 2.5 bàn13
9Hiệp hai23