Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W vs São Paulo W
Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W 0-3 São Paulo W tại Brasileiro Women, 12 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W thắng 0, hòa 4, São Paulo W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · 1st Phase · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Airton Ferreira da Silva, Eldoraldo do Sul, Rio Grande do Sul
- Phong độ
- WLWDL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense W
- WWDWW São Paulo W
- 35' 0-1 Gláucia
- 45'+1 Dani Barao
- HT0-1
- 59' ▲ Ariel ▼ Gláucia
- 67' ▲ Mariana Santos ▼ Dudinha
- 70' ▲ Emmily Karla ▼ A. Holzheier
- 70' ▲ Laís Giacomel ▼ M. Ramos
- 72' 0-2 Naná
- 80' ▲ Isa ▼ Naná
- 80' ▲ Vivian ▼ Aline Milene
- 84' ▲ Stephanie Brito ▼ Dani Barão
- 87' Rafa Levis
- 90'+1 0-3 Vivian
- FT0-3
Đội hình
- Vivi
- Natane Locatelli
- Tuani
- Patrícia Maldaner
- A. Holzheier ▼ 70'
- Rafa Levis
- M. Ramos ▼ 70'
- J. Peña
- Caty
- Dani Barão ▼ 84'
- Cássia
Dự bị 6
- Emmily Karla ▲ 70'
- Laís Giacomel ▲ 70'
- Stephanie Brito ▲ 84'
- Duda Pedra
- Iasmim Paixão
- Raissa Bahia
- Carlinha
- Ana Alice
- Mimi
- Letícia Alves
- Fê Palermo
- Maressa
- Naná ▼ 80'
- Dudinha ▼ 67'
- Gláucia ▼ 59'
- Rafa Mineira
- Aline Milene ▼ 80'
Dự bị 9
- Ariel ▲ 59'
- Mariana Santos ▲ 67'
- Isa ▲ 80'
- Vivian ▲ 80'
- Cacau
- Dani Silva
- Kika Brandino
- Micaelly
- Michelle
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 53 - 8 | +45 | 37 | |
| 2 | 15 | 48 - 14 | +34 | 35 | |
| 3 | 15 | 38 - 16 | +22 | 34 | |
| 4 | 15 | 32 - 10 | +22 | 32 | |
| 5 | 15 | 23 - 14 | +9 | 31 | |
| 6 | 15 | 25 - 16 | +9 | 28 | |
| 7 | 15 | 27 - 13 | +14 | 25 | |
| 8 | 15 | 36 - 26 | +10 | 22 | |
| 9 | 15 | 16 - 22 | -6 | 19 | |
| 10 | 15 | 25 - 33 | -8 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 24 | -8 | 17 | |
| 12 | 15 | 17 - 23 | -6 | 16 | |
| 13 | 15 | 25 - 33 | -8 | 13 | |
| 14 | 15 | 15 - 33 | -18 | 10 | |
| 15 | 15 | 10 - 54 | -44 | 9 | |
| 16 | 15 | 7 - 74 | -67 | 1 |
So sánh
15Trận đấu19
16Ghi được34
22Thủng lưới18
1.07Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới6
8Trên 2.5 bàn9
9Hiệp hai20