Sport Club Corinthians Paulista W vs Internacional RS W
Tỷ số chung cuộc: Sport Club Corinthians Paulista W 1-1 Internacional RS W tại Brasileiro Women, 18 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Club Corinthians Paulista W thắng 5, hòa 3, Internacional RS W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · 1st Phase · Vòng 13
- Sân vận động
- Parque São Jorge, São Paulo, São Paulo
- Phong độ
- WDLWW Sport Club Corinthians Paulista W
- WLDLW Internacional RS W
- 38' 0-1 Millene11m
- 39' Jheniffer 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Maiara Niehues ▼ Fabiana
- 64' ▲ Bia ▼ Lelê
- 64' ▲ Priscila Flor ▼ Maiara Lisboa
- 69' ▲ Andressa ▼ Giovanna Campiolo
- 69' ▲ Grazielle ▼ Mariza
- 69' ▲ L. Salazar ▼ Diany
- 69' ▲ Miriã ▼ Jaqueline
- 86' ▲ Mylena ▼ Jheniffer
- 88' Sorriso
- 90'+1 L. Salazar
- FT1-1
Đội hình
- Pati
- Paulinha
- Tamires
- Giovanna Campiolo ▼ 69'
- Tarciane
- Gabi Portilho
- Diany ▼ 69'
- Mariza ▼ 69'
- Adriana
- Jaqueline ▼ 69'
- Jheniffer ▼ 86'
Dự bị 8
- Andressa ▲ 69'
- Grazielle ▲ 69'
- L. Salazar ▲ 69'
- Miriã ▲ 69'
- Mylena ▲ 86'
- Bianca
- Ravena
- Yasmim
- Gabi Barbieri
- Fabiana ▼ 46'
- Bruna Benites
- Ingrid de Paula
- Ju
- Belinha
- Millene
- Isabela Capelinha
- Duda
- Lelê ▼ 64'
- Maiara Lisboa ▼ 64'
Dự bị 9
- Maiara Niehues ▲ 46'
- Bia ▲ 64'
- Priscila Flor ▲ 64'
- Dayana
- Mayara
- Mileninha
- Tamara
- Thamirys
- Isa Haas
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 41 - 12 | +29 | 34 | |
| 2 | 14 | 26 - 11 | +15 | 33 | |
| 3 | 14 | 27 - 12 | +15 | 32 | |
| 4 | 14 | 31 - 10 | +21 | 31 | |
| 5 | 14 | 24 - 16 | +8 | 24 | |
| 6 | 14 | 21 - 21 | 0 | 23 | |
| 7 | 14 | 18 - 14 | +4 | 21 | |
| 8 | 14 | 20 - 16 | +4 | 20 | |
| 9 | 14 | 32 - 23 | +9 | 19 | |
| 10 | 14 | 15 - 14 | +1 | 19 | |
| 11 | 14 | 14 - 25 | -11 | 17 | |
| 12 | 14 | 14 - 17 | -3 | 13 | |
| 13 | 14 | 10 - 32 | -22 | 9 | |
| 14 | 14 | 12 - 38 | -26 | 8 | |
| 15 | 14 | 12 - 43 | -31 | 6 | |
| 16 | 14 | 10 - 23 | -13 | 4 |
So sánh
25Trận đấu21
58Ghi được35
19Thủng lưới21
2.32Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai21