Esporte Clube Vitória vs Bahia
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Vitória 3-2 Bahia tại Baiano - 1, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Vitória thắng 2, hòa 4, Bahia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Baiano - 1 · Final
- Sân vận động
- Estádio Manoel Barradas, Salvador, Bahia
- Phong độ
- WLLLL Esporte Clube Vitória
- DDWWW Bahia
- 39' Rodrigo Andrade
- HT0-0
- 46' 0-1 Thaciano
- 48' Thaciano
- 61' ▲ Mateus Gonçalves ▼ Willian Oliveira
- 63' 0-2 Cauly
- 66' Caio Alexandre
- 68' Mateus Gonçalves 1-2
- 71' E. Rodrigues
- 77' ▲ David Duarte ▼ Thaciano
- 77' ▲ Yago Felipe ▼ Caio Alexandre
- 79' ▲ Iury Castilho ▼ Patric Calmon
- 79' ▲ Zé Hugo ▼ Osvaldo
- 82' ▲ Ademir ▼ Éverton Ribeiro
- 86' ▲ Léo Gamalho ▼ Alerrandro
- 86' ▲ Lucas Esteves ▼ Dudu
- 86' ▲ Caio Roque ▼ Luciano Juba
- 89' Mateus Gonçalves 2-2
- 90'+3 Camutanga
- 90'+9 Iury Castilho
- 90'+8 Iury Castilho 3-2
- FT3-2
Đội hình
- Lucas Arcanjo
- Camutanga
- Zeca
- Patric Calmon▼ 79'
- Wagner Leonardo
- Willian Oliveira▼ 61'
- Rodrigo Andrade
- Matheuzinho
- Dudu▼ 86'
- Osvaldo▼ 79'
- Alerrandro▼ 86'
Dự bị 12
- Mateus Gonçalves▲ 61'
- Iury Castilho▲ 79'
- Zé Hugo▲ 79'
- Léo Gamalho▲ 86'
- Lucas Esteves▲ 86'
- Muriel
- C. Zapata
- Caio Dantas
- Caio Vinícius
- João Victor
- Luan
- R. Cáceres
- Marcos Felipe
- S. Arias
- V. Cuesta
- Kanu
- Éverton Ribeiro▼ 82'
- Cauly
- Thaciano▼ 77'
- Rezende
- Jean Lucas
- Caio Alexandre▼ 77'
- Luciano Juba▼ 86'
Dự bị 12
- David Duarte▲ 77'
- Yago Felipe▲ 77'
- Ademir▲ 82'
- Caio Roque▲ 86'
- Adriel
- Biel
- Gabriel Xavier
- Gilberto
- Jota
- Marcos Victor
- Ó. Estupiñán
- Rafael Ratão
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 23 - 8 | +15 | 19 | |
| 2 | 9 | 14 - 5 | +9 | 19 | |
| 3 | 9 | 7 - 5 | +2 | 16 | |
| 4 | 9 | 8 - 8 | 0 | 14 | |
| 5 | 9 | 12 - 15 | -3 | 14 | |
| 6 | 9 | 7 - 15 | -8 | 12 | |
| 7 | 9 | 12 - 17 | -5 | 10 | |
| 8 | 9 | 8 - 13 | -5 | 9 | |
| 9 | 9 | 15 - 12 | +3 | 8 | |
| 10 | 9 | 8 - 16 | -8 | 6 |
Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu69
82Ghi được105
71Thủng lưới75
1.34Bàn thắng mỗi trận1.52
19Giữ sạch lưới25
30Trên 2.5 bàn35
51Hiệp hai61