Borac Banja Luka
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Čelik

Borac Banja Luka vs Čelik

Tỷ số chung cuộc: Borac Banja Luka 3-1 Čelik tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 1 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Borac Banja Luka thắng 5, hòa 2, Čelik thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 7
Sân vận động
Gradski Stadion, Banja Luka
Trọng tài
V. Bjelica
Phong độ
WDWLW Borac Banja Luka
LWDLW Čelik
  1. 10' S. Vranješ 1-0
  2. 18' 1-1 A. Mahmutović
  3. 21' S. Vranješ 2-1
  4. 28' D. Comor
  5. HT2-1
  6. 60' N. Runić A. Subić
  7. 61' I. Crnov M. Mirić
  8. 62' V. Grahovac
  9. 63' M. Jovanovic
  10. 64' Yellow Card
  11. 66' C. Filipetto
  12. 66' H. Dilaver Š. Resić
  13. 68' N. Turanjanin S. Vujaklija
  14. 79' A. Aganspahić A. Mahmutović
  15. 81' I. Crnov 3-1
  16. 82' S. Žuna N. Jamak
  17. FT3-1

Đội hình

Borac Banja Luka HLV: B. Krunić
  1. M. Lučić
  2. M. Jovanović
  3. D. Čomor
  4. Đ. Ćosić
  5. M. Mirić ▼ 61'
  6. S. Vranješ
  7. A. Radulović
  8. Z. Milutinović
  9. A. Subić ▼ 60'
  10. V. Danilović
  11. S. Vujaklija ▼ 68'

Dự bị 3

  1. N. Runić ▲ 60'
  2. I. Crnov ▲ 61'
  3. N. Turanjanin ▲ 68'
Čelik HLV: A. Seferović
  1. B. Pavlović
  2. S. Brekalo
  3. C. Leon
  4. N. Jamak ▼ 82'
  5. M. Perišić
  6. V. Grahovac
  7. Š. Resić ▼ 66'
  8. V. Vrhovac
  9. A. Mahmutović ▼ 79'
  10. E. Huseinbašić
  11. A. Blažević

Dự bị 3

  1. H. Dilaver ▲ 66'
  2. A. Aganspahić ▲ 79'
  3. S. Žuna ▲ 82'

Thống kê

12
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sarajevo
22 38 - 19 +19 45
2
FK Željezničar Sarajevo
22 43 - 21 +22 42
3
Zrinjski
22 30 - 12 +18 38
4
Borac Banja Luka
22 29 - 23 +6 36
5
Tuzla City
22 27 - 29 -2 35
6
FK Radnik Bijeljina
22 34 - 21 +13 34
7
Siroki Brijeg
22 31 - 26 +5 32
8
Velež
22 25 - 23 +2 32
9
Sloboda Tuzla
22 21 - 35 -14 21
10
Mladost Doboj Kakanj
22 21 - 35 -14 18
11
Čelik
22 17 - 33 -16 17
12
Zvijezda 09
22 12 - 51 -39 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu23
39Ghi được17
25Thủng lưới36
1.56Bàn thắng mỗi trận0.74
10Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu