Nacional Potosí vs Real Oruro
Tỷ số chung cuộc: Nacional Potosí 1-4 Real Oruro tại Primera División, 20 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Nacional Potosí thắng 2, hòa 1, Real Oruro thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 9
- Phong độ
- LWWWW Nacional Potosí
- DLWLL Real Oruro
- 17' 0-1 D. Castellon
- 23' Pedro Azogue
- 44' Luis Demiquel
- 45' 0-2 A. F. Bravo Adan · J. Montenegro
- HT0-2
- 57' ▲ T. Tobar ▼ W. Alvarez
- 57' ▲ S. Pena ▼ M. Solis
- 59' D. Villalba · N. Amarilla 1-2
- 63' Santos Garcia Cuellar
- 65' ▲ A. Rivera ▼ A. F. Bravo Adan
- 72' ▲ L. Pavia ▼ D. Hoyos
- 72' ▲ C. Abastoflor ▼ D. Villalba
- 72' ▲ R. Mendez ▼ J. Montenegro
- 72' ▲ J. Velez ▼ S. Garcia
- 78' Luis Demiquel
- 78' Luis Demiquel
- 79' 1-3 I. Huayhuata11m
- 81' 1-4 N. Amarillaphản lưới
- 90'+3 Schneider Pena
- 90'+2 ▲ B. Puma ▼ Y. Vallejos
- FT1-4
Đội hình
- 23P. Galindo 6.2
- 34K. Medina 5.5
- 3N. Amarilla ⇢ 6.2
- 33L. Demiquel 5.9
- 16A. Torrico 5.6
- 18P. Azogue 7.3
- 22D. Hoyos ▼ 72' 6.6
- 10M. Nunez 7.9
- 19W. Alvarez ▼ 57' 6.2
- 7M. Solis ▼ 57' 6.6
- 99D. Villalba ⚽ ▼ 72' 6.9
Dự bị 10
- 1E. Arauz
- 9T. Tobar ▲ 57' 6.3
- 8L. Pavia ▲ 72' 6.3
- 20E. Cano
- 26K. Quiroz
- 29D. Pinto
- 25J. Orellana
- 27C. Abastoflor ▲ 72' 6.6
- 30Y. Martinez
- 28S. Pena ▲ 57' 6.7
- 1A. Arancibia 7.9
- 33F. Gatti 6.9
- 23Y. Villegas 6.6
- 15D. Castellon ⚽ 7.6
- 31R. J. Balceras Cuellar 6.9
- 21I. Huayhuata ⚽ 7.0
- 26H. Tifner 7.0
- 50J. Montenegro ⇢ ▼ 72' 7.2
- 65A. F. Bravo Adan ▼ 65'
- 55S. Garcia ▼ 72'
- 19Y. Vallejos ▼ 90' 6.2
Dự bị 8
- 13I. Pena
- 32R. Mendez ▲ 72' 6.7
- 14B. Puma ▲ 90'
- 43J. Berrios
- 6A. Rivera ▲ 65' 6.7
- 18Y. Calle
- 77C. Siles
- 37J. Velez ▲ 72' 6.9
Thống kê
14⚑4
⚑200
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm12
8Trúng đích5
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị3
9Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
563Chuyền bóng290
510Chuyền chính xác229
91%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 48 - 19 | +29 | 39 | |
| 2 | 18 | 37 - 13 | +24 | 39 | |
| 3 | 19 | 37 - 21 | +16 | 39 | |
| 4 | 19 | 30 - 24 | +6 | 30 | |
| 5 | 19 | 25 - 14 | +11 | 29 | |
| 6 | 19 | 34 - 27 | +7 | 27 | |
| 7 | 19 | 30 - 24 | +6 | 27 | |
| 8 | 19 | 26 - 20 | +6 | 26 | |
| 9 | 18 | 29 - 32 | -3 | 26 | |
| 10 | 18 | 25 - 29 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 32 - 48 | -16 | 21 | |
| 12 | 19 | 29 - 40 | -11 | 20 | |
| 13 | 19 | 18 - 39 | -21 | 17 | |
| 14 | 18 | 14 - 35 | -21 | 16 | |
| 15 | 19 | 19 - 33 | -14 | 14 | |
| 16 | 18 | 22 - 37 | -15 | 14 |
So sánh
14Trận đấu16
28Ghi được25
16Thủng lưới44
2Bàn thắng mỗi trận1.56
5Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai15