Real Oruro
5 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Real Tomayapo

Real Oruro vs Real Tomayapo

Tỷ số chung cuộc: Real Oruro 5-2 Real Tomayapo tại Primera División, 28 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Real Oruro thắng 3, hòa 1, Real Tomayapo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 26
Phong độ
LLDLW Real Oruro
DWWLL Real Tomayapo
  1. 8' 0-1 D. Perez · F. Gatti
  2. 30' J. Vila · A. F. Bravo Adan 1-1
  3. 32' Alan Nuñez
  4. 34' 1-2 S. Cuiza · J. Castillo
  5. HT1-2
  6. 46' Castedo A. Nunez
  7. 46' J. Prieto Y. Vallejos
  8. 46' L. Vaca J. Thomas
  9. 46' L. Vila Gustavo Oliveira
  10. 50' Josue Castillo
  11. 50' Josue Castillo
  12. 62' A. Cordoba D. Perez
  13. 63' F. Aguilar F. Gatti
  14. 66' D. Fernandez S. Zeballos
  15. 69' L. Vila 2-2
  16. 75' A. F. Bravo Adan · L. Vaca 3-2
  17. 76' R. Montero R. Lima
  18. 76' M. Aviles M. G. Barbery Gil
  19. 83' D. Wayar J. Mamani
  20. 86' Leandro Corulo
  21. 88' L. Vila 4-2
  22. 90' F. Aguilarphản lưới 5-2
  23. FT5-2

Đội hình

Real Oruro Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marcelo Robledo
  1. 25R. Hunacota Terceros 6.9
  2. 66A. Nunez ▼ 46' 6.3
  3. 28E. Alvarez 6.7
  4. 2J. Vila 7.2
  5. 23Y. Villegas 6.3
  6. 18R. Orihuela 7.6
  7. 11Gustavo Oliveira ▼ 46'
  8. 27S. Zeballos ▼ 66' 6.9
  9. 6J. Thomas ▼ 46' 6.5
  10. 65A. F. Bravo Adan
  11. 19Y. Vallejos ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 1D. Zamora
  2. 5A. Alessandrini
  3. 29Castedo ▲ 46' 7.0
  4. 30J. Prieto ▲ 46' 6.9
  5. 3J. Virreira
  6. 97R. Cuellar Orti
  7. 35D. Fernandez ▲ 66' 7.0
  8. 41F. A. Gil
  9. 7V. Melgar
  10. 17M. Ortiz
  11. 39L. Vaca ▲ 46' 8.2
  12. 37L. Vila ⚽2 ▲ 46' 7.9
Real Tomayapo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Juan Cortes
  1. 1G. Arauz 7.2
  2. 31M. G. Barbery Gil ▼ 76'
  3. 5L. Corulo 6.3
  4. 2L. Vera 5.6
  5. 17M. Bejarano 6.2
  6. 8J. Mamani ▼ 83' 6.5
  7. 38S. Cuiza 7.5
  8. 35J. Castillo 6.5
  9. 55F. Gatti ▼ 63' 7.2
  10. 6R. Lima ▼ 76' 6.7
  11. 9D. Perez ▼ 62' 7.5

Dự bị 10

  1. 25A. Arancibia
  2. 20F. Aguilar ▲ 63' 5.6
  3. 16R. Montero ▲ 76' 6.0
  4. 15J. Orellana
  5. 7M. Aviles ▲ 76' 6.3
  6. 22D. Ramallo
  7. 14D. Wayar ▲ 83' 6.2
  8. 28A. Cordoba ▲ 62' 6.7
  9. 30J. Montano Hilton
  10. 19D. Pinto

Thống kê

017
411
55%Kiểm soát bóng45%
32Dứt điểm10
13Trúng đích4
15Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
7Phạt góc4
5Việt vị0
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua9
400Chuyền bóng327
351Chuyền chính xác261
88%Chính xác chuyền80%
4.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Always Ready
30 91 - 34 +57 71
2
Bolívar
30 82 - 32 +50 68
3
The Strongest
30 77 - 47 +30 64
4
San Antonio Bulo Bulo
30 62 - 54 +8 46
5
Blooming
30 53 - 56 -3 46
6
Independiente Petrolero
30 56 - 57 -1 45
7
Nacional Potosí
30 51 - 41 +10 43
8
Guabirá
30 58 - 63 -5 43
9
Gualberto Villarroel SJ
30 46 - 50 -4 41
10
Aurora
30 53 - 63 -10 37
11
Real Tomayapo
30 40 - 53 -13 35
12
Oriente Petrolero
30 45 - 58 -13 33
13
Real Oruro
30 60 - 66 -6 31
14
Universitario de Vinto
30 32 - 60 -28 26
15
ABB
30 33 - 64 -31 26
16
Jorge Wilstermann
30 30 - 71 -41 19
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu46
95Ghi được63
88Thủng lưới100
1.83Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu