Oriente Petrolero vs The Strongest
Tỷ số chung cuộc: Oriente Petrolero 0-1 The Strongest tại Primera División, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oriente Petrolero thắng 2, hòa 3, The Strongest thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
- Phong độ
- DWLWL Oriente Petrolero
- WWLWW The Strongest
- 23' ▲ L. Vargas ▼ R. Diez
- 30' ▲ A. Quiroga ▼ D. Wayar
- 45'+4 Rodrigo Ramallo
- HT0-0
- 46' ▲ L. Ursino ▼ L. López
- 46' ▲ M. Ortega ▼ B. Angulo
- 58' ▲ M. Riquelme ▼ C. Ventura
- 62' 0-1 B. Miranda · J. Chura
- 70' ▲ A. Niño De Guzman ▼ R. Joffre
- 73' ▲ M. Caire ▼ R. Ramallo
- 73' ▲ E. Triverio ▼ B. Miranda
- 78' Hugo Dorrego
- 81' Carlos Áñez
- 83' Darío Aimar
- 90'+6 Marcos Riquelme
- 90'+6 Ronald Bustos
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Torrez 6.7
- 36R. Diez ▼ 23' 6.6
- 27S. Álvarez 6.9
- 31E. Cabezas 6.9
- 4D. Rodriguez 7.0
- 28C. Ventura ▼ 58' 6.9
- 10H. Dorrego 7.3
- 6C. Áñez 6.9
- 20J. García 7.9
- 14R. Joffre ▼ 70' 6.7
- 91G. Álvarez 6.5
Dự bị 10
- 5L. Vargas ▲ 23' 7.2
- 9M. Riquelme ▲ 58' 6.9
- 25A. Niño De Guzman ▲ 70' 7.0
- 32J. Alba
- 38A. Saavedra
- 30M. Aguilera
- 24K. Salvatierra
- 33D. Barreto
- 39E. Limon
- 12R. Cordano
- 13G. Viscarra 8.3
- 31R. Bustos 6.9
- 3D. Aimar 6.9
- 5A. Jusino 7.3
- 21F. Quaglio 7.2
- 23J. Chura ⇢ 7.3
- 14D. Wayar ▼ 30' 6.7
- 17L. López ▼ 46' 6.7
- 18R. Ramallo ▼ 73' 6.9
- 9B. Angulo ▼ 46' 6.6
- 22B. Miranda ⚽ ▼ 73' 7.2
Dự bị 12
- 6A. Quiroga ▲ 30' 7.0
- 8L. Ursino ▲ 46' 6.6
- 10M. Ortega ▲ 46' 6.9
- 15M. Caire ▲ 73' 6.3
- 11E. Triverio ▲ 73' 6.6
- 2D. Rojas
- 4M. Enoumba
- 7J. Amoroso
- 26G. Sotomayor
- 19C. Roca
- 1J. Gutiérrez
- 32F. Kuqui
Thống kê
03⚑6
⚑730
42%Kiểm soát bóng58%
21Dứt điểm12
7Trúng đích3
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn7
6Phạt góc7
4Việt vị4
15Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
2Cứu thua7
248Chuyền bóng380
160Chuyền chính xác279
65%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
39Trận đấu51
54Ghi được95
73Thủng lưới65
1.38Bàn thắng mỗi trận1.86
7Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai49