Universitario de Vinto vs Atlético Palmaflor
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-1 Atlético Palmaflor tại Primera División, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 0, hòa 2, Atlético Palmaflor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Trọng tài
- H. Prado
- Phong độ
- LWDLL Universitario de Vinto
- LDLLL Atlético Palmaflor
- 16' D. Torrico
- 20' O. Vaca
- 24' D. Corpus
- 40' H. Padilha
- HT0-0
- 46' ▲ L. Alí ▼ A. Oliveira
- 46' ▲ A. Juárez ▼ D. Corpus
- 50' P. Pedraza
- 52' Y. Vallejos
- 53' P. Laredo
- 58' L. Alí · A. Llano 1-0
- 59' ▲ R. Vargas ▼ Y. Vallejos
- 59' ▲ J. Calicho ▼ A. Llano
- 60' ▲ Igor Soares ▼ D. Ramallo
- 68' ▲ B. Savane ▼ Wesley da Silva
- 68' ▲ Erverson ▼ F. Abastoflor
- 71' ▲ E. Michelli ▼ R. Ndoutoumo
- 71' ▲ R. Mamani ▼ P. Laredo
- 76' ▲ M. Gómez ▼ D. Torrico
- 77' B. Savane
- 84' J. Calicho
- 89' R. Olivares
- 90'+6 J. Candia
- 90'+7 R. Vargas
- 90'+9 L. Ali
- 90'+12 I. Vidaurre
- 90'+12 P. Godoy
- 90'+5 1-1 M. Gómez · S. Arce
- FT1-1
Đội hình
- 12R. Olivares
- 21I. Huayhuata
- 3O. Vaca
- 30P. Laredo ▼ 71'
- 19Hallysson Padilha
- 2J. Vila
- 16W. Veizaga
- 45A. Oliveira ▼ 46'
- 23Y. Vallejos ▼ 59'
- 9A. Llano ▼ 59'
- 17R. Ndoutoumo ▼ 71'
Dự bị 9
- 20L. Alí ▲ 46'
- 7R. Vargas ▲ 59'
- 22J. Calicho ▲ 59'
- 31E. Michelli ▲ 71'
- 8R. Mamani ▲ 71'
- 99Gênesis
- 38H. Cuellar
- 61J. Añez
- 1G. Almada
- 1A. Torres
- 26J. Lencinas
- 6P. Pedraza
- 37D. Corpus ▼ 46'
- 17D. Torrico ▼ 76'
- 4I. Vidaurre
- 19A. Terrazas
- 5S. Arce
- 7F. Abastoflor ▼ 68'
- 9Wesley da Silva ▼ 68'
- 22D. Ramallo ▼ 60'
Dự bị 9
- 15A. Juárez ▲ 46'
- 10Igor Soares ▲ 60'
- 25B. Savane ▲ 68'
- 30Erverson ▲ 68'
- 11M. Gómez ▲ 76'
- 21J. Candía
- 32D. Ancieta
- 20A. Sánchez
- 12G. Salvatierra
Thống kê
18
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
40Trận đấu44
41Ghi được54
63Thủng lưới62
1.02Bàn thắng mỗi trận1.23
8Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai31