Santa Cruz vs Atlético Palmaflor
Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 0-0 Atlético Palmaflor tại Primera División, 9 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 2, hòa 3, Atlético Palmaflor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 3
- Trọng tài
- G. Flores
- Phong độ
- LLLLW Santa Cruz
- LDLLL Atlético Palmaflor
- 20' J. Jean
- 27' A. Gutierez
- 40' A. Terrazas
- HT0-0
- 46' ▲ J. Veizaga ▼ A. Gutierrez
- 46' ▲ B. Hinojosa ▼ I. Cárdenas
- 46' ▲ Igor Soares ▼ J. Alipaz
- 61' ▲ Erverson ▼ F. Abastoflor
- 64' ▲ A. Mercado ▼ D. Lizio
- 64' ▲ D. Romero ▼ K. Mina
- 68' ▲ D. Torrico ▼ D. Ramallo
- 73' M. Ovando
- 74' I. Soares Santana
- 79' ▲ M. Cuéllar ▼ M. Ovando
- 90'+3 S. Guzman
- 90'+2 ▲ M. Gómez ▼ Erverson
- FT0-0
Đội hình
- 39C. Franco
- 3C. García
- 33J. Rivero
- 23M. Becerra
- 30D. Lizio ▼ 64'
- 6M. Ovando ▼ 79'
- 40K. Mina ▼ 64'
- 31I. Cárdenas ▼ 46'
- 13A. Gutierrez ▼ 46'
- 21S. Guzman
- 10J. Jean
Dự bị 9
- 11J. Veizaga ▲ 46'
- 4B. Hinojosa ▲ 46'
- 20A. Mercado ▲ 64'
- 17D. Romero ▲ 64'
- 2M. Cuéllar ▲ 79'
- 25S. Angulo
- 19W. Modesta
- 29A. Navia
- 27J. Vaca
- 12G. Salvatierra
- 15A. Juárez
- 26J. Lencinas
- 6P. Pedraza
- 4I. Vidaurre
- 19A. Terrazas
- 5S. Arce
- 24J. Alipaz ▼ 46'
- 7F. Abastoflor ▼ 61'
- 9Wesley da Silva
- 22D. Ramallo ▼ 68'
Dự bị 9
- 10Igor Soares ▲ 46'
- 30Erverson ▲ 61'
- 17D. Torrico ▲ 68'
- 11M. Gómez ▲ 90'
- 2R. Arancibia
- 3J. Alaca
- 21J. Candía
- 20A. Sánchez
- 23E. Vásquez
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
40Trận đấu44
47Ghi được54
75Thủng lưới62
1.18Bàn thắng mỗi trận1.23
4Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai31