RAAL La Louvière
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
K.V. Kortrijk

RAAL La Louvière vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: RAAL La Louvière 3-0 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 13 tháng 9, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
Trọng tài
Lawrence Visser, Belgium
Phong độ
LLDLW RAAL La Louvière
LLLLL K.V. Kortrijk
  1. 7' Mustapha Isah Ubandoma · Anas Tajaouart 1-0
  2. 37' Mustapha Isah Ubandoma · Shaquil Delos 2-0
  3. 45'+2 Matyas Kovacs
  4. 45' Shandre Campbell Basile Vroninks
  5. 45' Thierry Lutonda Matyas Kovacs
  6. 45' Nayel Mehssatou Suf·Podgoreanu
  7. 45' Ken Masui Rok Storman
  8. HT2-0
  9. 50' Thierry Ambrose
  10. 63' Joël Ito Zsombor Gruber
  11. 66' Elias Filet Mustapha Isah Ubandoma
  12. 66' Siad Gourville Wagane Faye
  13. 67' Anthony Philips Brecht Dejaegere
  14. 73' Jellert Van Landschoot Axel Drouhin
  15. 75' Anthony Philips
  16. 82' Mame Ndiaga Wade Marius Courcoul
  17. 84' Siad Gourville
  18. 85' Elias Filet · Marcos Peano 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

RAAL La Louvière Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Edward Still
  1. 21M. Peano 7.5
  2. 4W. Faye ▼ 66' 6.6
  3. 33P. Nkoa 7.2
  4. 99Y. Okou 7.0
  5. 7Máté Krisztián Kovács ▼ 45' 6.6
  6. 29M. Courcoul ▼ 82' 6.2
  7. 48I. Coulibaly 7.0
  8. 18S. Delos 7.3
  9. 30Z. Gruber ▼ 63' 6.3
  10. 11M. Ubandoma ⚽2 ▼ 66' 9.4
  11. 78A. Tajaouart 7.7

Dự bị 9

  1. 44M. Boukamir
  2. 9E. Filet ▲ 66' 7.9
  3. 22S. Gourville ▲ 66' 6.1
  4. 23J. Ito ▲ 63' 6.5
  5. 25D. Lamego
  6. 5T. Lutonda ▲ 45' 6.8
  7. 91T. Radelet
  8. 90L. Rousseau
  9. 10M. Wade ▲ 82' 6.5
K.V. Kortrijk Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michiel Jonckheere
  1. 1P. Gunnarsson 5.7
  2. 25B. Vroninks ▼ 45' 5.8
  3. 21A. Drouhin ▼ 73' 6.4
  4. 22G. Ruyssen 6.3
  5. 4Harrison Murray-Campbell 6.8
  6. 19B. Dejaegere ▼ 67' 6.7
  7. 24J. Roche 5.9
  8. 7S. Podgoreanu ▼ 45' 5.9
  9. 17R. Štorman ▼ 45' 5.5
  10. 10G. Koyalipou 6.1
  11. 68T. Ambrose 6.2

Dự bị 9

  1. 18J. Van Landschoot ▲ 73' 6.5
  2. 14Lenn De Smet
  3. 11S. Campbell ▲ 45' 6.5
  4. 77T. Alliet
  5. 35B. Lambert
  6. 71K. Masui ▲ 45' 6.0
  7. 8N. Mehssatou ▲ 45' 5.7
  8. 5J. Ndjeungoue
  9. 70A. Phillips 5.6

Thống kê

020
420
38%Kiểm soát bóng62%
17Dứt điểm10
6Trúng đích2
8Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
0Phạt góc4
3Việt vị2
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
319Chuyền bóng523
257Chuyền chính xác455

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
6 11 - 3 +8 16
3
Club Brugge K.V.
6 12 - 3 +9 15
4
Charleroi
6 12 - 5 +7 15
5
S.V. Zulte Waregem
6 10 - 4 +6 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
6 13 - 9 +4 9
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
6 11 - 13 -2 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
RAAL La Louvière
6 7 - 12 -5 4
15
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
16
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
6 1 - 15 -14 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

12Trận đấu13
14Ghi được10
19Thủng lưới22
1.17Bàn thắng mỗi trận0.77
3Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu