RAAL La Louvière vs St. Truiden
Tỷ số chung cuộc: RAAL La Louvière 1-2 St. Truiden tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: RAAL La Louvière thắng 0, hòa 0, St. Truiden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 22
- Phong độ
- LLDLW RAAL La Louvière
- LWLWL St. Truiden
- 13' Yllan Okou
- 19' Shogo Taniguchi
- HT0-0
- 53' Visar Musliu
- 59' P. M. Fall · J. Liongola 1-0
- 63' 1-1 S. Taniguchi · A. Muja
- 69' ▲ K. Matsuzawa ▼ A. Muja
- 72' ▲ N. Gillot ▼ D. Benavides
- 77' ▲ T. Lutonda ▼ J. Ito
- 81' ▲ N. Nsingi ▼ J. Afriyie
- 88' ▲ O. Diouf ▼ R. Ito
- 89' 1-2 O. Diouf · K. Goto
- 90'+4 Jordi Liongola
- 90'+3 ▲ L. Mbe Soh ▼ R. Merlen
- FT1-2
Đội hình
- 21M. Peano 6.7
- 13M. Maisonneuve 6.7
- 99Y. Okou 6.7
- 25D. Lamego 6.2
- 19D. Benavides ▼ 72' 6.3
- 15S. Lahssaini 6.3
- 8S. Gueulette 6.7
- 11J. Liongola ⇢ 6.9
- 23J. Ito ▼ 77' 7.2
- 22J. Afriyie ▼ 81' 6.2
- 7P. M. Fall ⚽ 8.3
Dự bị 8
- 1C. De Schrevel
- 3N. Gillot ▲ 72' 6.7
- 5T. Lutonda ▲ 77' 6.0
- 20N. Makembo-Ntemo
- 27N. Nsingi ▲ 81' 6.7
- 66M. J. Ndefe
- 91S. Traore
- 98O. Maes
- 16L. Kokubo 6.7
- 3T. Hata 6.6
- 5S. Taniguchi ⚽ 8.2
- 26V. Musliu 7.0
- 60R. Vanwesemael 6.7
- 14R. Merlen ▼ 90' 6.3
- 8A. Sissako 6.3
- 7A. Muja ⇢ ▼ 69' 6.9
- 13R. Ito ▼ 88' 6.9
- 10I. Sebaoui 6.2
- 42K. Goto ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 21M. Lendfers
- 4L. Mbe Soh ▲ 90'
- 11I. Delpupo
- 18S. Jukleroed
- 22W. Janssens
- 33A. Diriken
- 38K. Matsuzawa ▲ 69' 6.3
- 53A. Nhaili
- 77O. Diouf ⚽ ▲ 88' 7.6
Thống kê
02⚑6
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm15
1Trúng đích6
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn3
6Phạt góc5
0Việt vị3
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
4Cứu thua0
-0.38Bàn thắng ngăn chặn-0.38
312Chuyền bóng487
223Chuyền chính xác406
71%Chính xác chuyền83%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
40Trận đấu49
41Ghi được80
54Thủng lưới55
1.02Bàn thắng mỗi trận1.63
11Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai45