Cercle Brugge K.S.V. II
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Sporting Hasselt

Cercle Brugge K.S.V. II vs Sporting Hasselt

Tỷ số chung cuộc: Cercle Brugge K.S.V. II 0-4 Sporting Hasselt tại First Amateur Division, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Cercle Brugge K.S.V. II thắng 3, hòa 1, Sporting Hasselt thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 26
Sân vận động
Complex KSV Oostkamp, Oostkamp
Phong độ
LDLDL Cercle Brugge K.S.V. II
WWWLL Sporting Hasselt
  1. 12' 0-1 T. Vanhaeren
  2. 35' 0-2 A. Matoka
  3. HT0-2
  4. 54' 0-3 T. Vanhaeren
  5. 65' 0-4 A. Matoka
  6. FT0-4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu35
41Ghi được93
53Thủng lưới34
1.37Bàn thắng mỗi trận2.66
6Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu