Merelbeke
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hoogstraten

Merelbeke vs Hoogstraten

Tỷ số chung cuộc: Merelbeke 0-2 Hoogstraten tại First Amateur Division, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Merelbeke thắng 1, hòa 0, Hoogstraten thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 10
Sân vận động
Sportpark Molenkouter, Merelbeke
Phong độ
LLLWW Merelbeke
WWDLD Hoogstraten
  1. HT0-0
  2. 61' 0-1 Y. Augustijnen
  3. 88' 0-2 M. Brandt
  4. FT0-2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
54Ghi được63
57Thủng lưới50
1.5Bàn thắng mỗi trận1.8
4Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu