Merelbeke

Merelbeke

Bỉ · Cup

Trận tiếp theo: Houtvenne vs Merelbeke, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Knokke 0-3 Merelbeke, 18 tháng 10.

Phong độ
LDDLW
HLV
D. Gevaert · Từ 2024
Sân vận động
Sportpark Molenkouter, Merelbeke · 1.000

Lịch thi đấu

07-11
Merelbeke
Heist
–
–
15-11
Oud-Heverlee Leuven II
Merelbeke
–
–
22-11
Merelbeke
Lyra-Lierse Berlaar
–
–
28-11
Thes Sport
Merelbeke
–
–
05-12
Merelbeke
Zelzate
–
–
13-12
Harelbeke
Merelbeke
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,6
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–4–8
Sân khách
6–1–12
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,7
Hiệp hai
0,7 : 0,9
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 13%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 0-26× · 15%
  • 0-15× · 13%
  • 1-14× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 3-13× · 8%
  • 1-33× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
First Amateur Division 8422 1373—
Friendlies Clubs 2002 180—
Cup 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 7 · 8% 1–15′ · Thủng lưới 15 · 13% 8% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 22 · 24% 16–30′ · Thủng lưới 16 · 14% 24% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 15 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 16 · 14% 16% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 16 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 25 · 21% 17% 21% 46–60 61–75′ · Ghi được 14 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 20 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 18 · 20% 76–90′ · Thủng lưới 26 · 22% 20% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 68, 2024–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu