Sporting Hasselt
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Merelbeke

Sporting Hasselt vs Merelbeke

Tỷ số chung cuộc: Sporting Hasselt 5-0 Merelbeke tại First Amateur Division, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Sporting Hasselt thắng 2, hòa 0, Merelbeke thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 9
Sân vận động
Stedelijk Sportstadion, Hasselt
Phong độ
WWLLW Sporting Hasselt
LLWWL Merelbeke
  1. 36' Sporting Hasselt 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' Sporting Hasselt 2-0
  4. 70' Sporting Hasselt 3-0
  5. 78' Sporting Hasselt 4-0
  6. 87' Sporting Hasselt 5-0
  7. FT5-0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu36
93Ghi được54
34Thủng lưới57
2.66Bàn thắng mỗi trận1.5
15Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn21
51Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu