Merelbeke
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Tienen

Merelbeke vs Tienen

Tỷ số chung cuộc: Merelbeke 2-1 Tienen tại First Amateur Division, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Merelbeke thắng 1, hòa 1, Tienen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 6
Sân vận động
Sportpark Molenkouter, Merelbeke
Phong độ
LLLWW Merelbeke
LLDLL Tienen
  1. HT0-0
  2. 56' 0-1 T. Panepinto
  3. 70' N. Binst 1-1
  4. 87' N. Binst 2-1
  5. FT2-1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
54Ghi được44
57Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận1.19
4Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu