Merelbeke
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Ninove

Merelbeke vs Ninove

Tỷ số chung cuộc: Merelbeke 1-1 Ninove tại First Amateur Division, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Merelbeke thắng 2, hòa 1, Ninove thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 3
Sân vận động
Sportpark Molenkouter, Merelbeke
Phong độ
LLLWW Merelbeke
LLWLL Ninove
  1. HT0-0
  2. 62' 0-1 L. de Geyndt
  3. 80' A. Van den Eynde 1-1
  4. FT1-1

Đội hình

Merelbeke HLV: D. Gevaert
    Ninove HLV: D. Van Waes

      Bảng xếp hạng

      #Câu lạc bộ TrBànHSĐ
      1
      Spouwen-Mopertingen
      13 26 - 17 +9 25
      2
      K.S.V. Roeselare
      10 17 - 6 +11 23
      3
      Albert Quévy-Mons
      3 7 - 3 +4 6
      3
      Lyra-Lierse Berlaar
      13 22 - 15 +7 23
      4
      Habay-la-Neuve
      4 13 - 6 +7 9
      4
      Sporting Hasselt
      10 27 - 9 +18 22
      5
      Thes Sport
      12 13 - 6 +7 22
      6
      Hoogstraten
      11 20 - 14 +6 18
      6
      Rochefort
      6 4 - 16 -12 6
      7
      Dessel Sport
      11 23 - 21 +2 16
      7
      Excelsior Virton
      4 6 - 7 -1 4
      7
      Meux
      5 5 - 7 -2 5
      8
      Stockay-Warfusée
      5 4 - 7 -3 5
      8
      Zelzate
      11 19 - 19 0 15
      9
      Union Saint-Gilloise II
      7 11 - 14 -3 4
      10
      Crossing Schaerbeek
      5 5 - 9 -4 4
      10
      Knokke
      11 16 - 22 -6 14
      10
      Tubize
      2 2 - 1 +1 3
      11
      Cercle Brugge K.S.V. II
      1 1 - 0 +1 3
      11
      Oud-Heverlee Leuven II
      10 15 - 13 +2 13
      12
      Houtvenne
      12 12 - 18 -6 13
      12
      Sporting Charleroi II
      1 1 - 0 +1 3
      12
      Union Namur
      4 5 - 13 -8 0
      13
      Diegem Sport
      13 21 - 28 -7 11
      14
      Merelbeke
      12 13 - 22 -9 11
      15
      Standard Liège II
      3 1 - 5 -4 0
      15
      Tienen
      12 11 - 23 -12 11
      16
      Ninove
      11 12 - 29 -17 3
      Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

      So sánh

      36Trận đấu34
      54Ghi được48
      57Thủng lưới87
      1.5Bàn thắng mỗi trận1.41
      4Giữ sạch lưới1
      21Trên 2.5 bàn25
      25Hiệp hai27

      Đối đầu

      Trang trận đấu