Rochefort
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Habay-la-Neuve

Rochefort vs Habay-la-Neuve

Tỷ số chung cuộc: Rochefort 1-0 Habay-la-Neuve tại First Amateur Division, 27 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rochefort thắng 6, hòa 1, Habay-la-Neuve thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · ACFF · Vòng 1
Sân vận động
Terrain de Marloie, Marche-en-Famenne
Phong độ
DWWWL Rochefort
LLLLD Habay-la-Neuve
  1. HT0-0
  2. 54' J. Kumbi 1-0
  3. FT1-0

Thống kê

004
000
49%Kiểm soát bóng51%
5Dứt điểm7
3Trúng đích3
2Chệch đích4
4Phạt góc0
2Thẻ vàng2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu33
52Ghi được48
71Thủng lưới51
1.44Bàn thắng mỗi trận1.45
6Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu