Oud-Heverlee Leuven II vs Sint-Eloois-Winkel
Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven II 4-0 Sint-Eloois-Winkel tại First Amateur Division, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven II thắng 2, hòa 1, Sint-Eloois-Winkel thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First Amateur Division · Vòng 38
- Sân vận động
- Bergéstadion, Tirlemont
- Trọng tài
- T. Lucas
- Phong độ
- LDLWW Oud-Heverlee Leuven II
- WLDLL Sint-Eloois-Winkel
- 1' J. Zimmerman 1-0
- HT1-0
- 60' J. Gilis 2-0
- 65' ▲ M. Tall ▼ T. Vandendriessche
- 74' ▲ L. Zagula ▼ D. Sula
- 76' F. Idumbo 3-0
- 79' ▲ D. Kam ▼ J. Zimmerman
- 82' J. Vancamp 4-0
- 83' ▲ O. Agyapong ▼ W. George
- 83' ▲ S. Hassouan ▼ F. Idumbo
- 83' ▲ T. Vanhaeren ▼ J. Vancamp
- 87' ▲ T. Rattanapoom ▼ J. Gilis
- FT4-0
Đội hình
- O. Jochmans
- J. Van Bost
- I. Breugelmans
- T. Loiseaux
- J. Gilis ▼ 87'
- W. George ▼ 83'
- K. Shkurti
- J. Vancamp ▼ 83'
- F. Idumbo ▼ 83'
- J. Zimmerman ▼ 79'
- C. Dienena
Dự bị 5
- D. Kam ▲ 79'
- O. Agyapong ▲ 83'
- S. Hassouan ▲ 83'
- T. Vanhaeren ▲ 83'
- T. Rattanapoom ▲ 87'
- A. Galens
- R. Verhooghe
- J. Dujardin
- M. Dewaele
- D. Debouver
- J. Beyens
- T. Bendianishvili
- J. Dauchy
- D. Sula ▼ 74'
- T. Vandendriessche ▼ 65'
- B. Kudimbana
Dự bị 2
- M. Tall ▲ 65'
- L. Zagula ▲ 74'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 84 - 23 | +61 | 86 | |
| 2 | 38 | 99 - 29 | +70 | 86 | |
| 3 | 38 | 79 - 46 | +33 | 77 | |
| 4 | 38 | 72 - 39 | +33 | 73 | |
| 5 | 38 | 59 - 43 | +16 | 67 | |
| 6 | 38 | 69 - 59 | +10 | 61 | |
| 7 | 38 | 71 - 52 | +19 | 60 | |
| 8 | 38 | 65 - 58 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 66 - 52 | +14 | 56 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 53 | |
| 11 | 38 | 61 - 68 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 45 - 65 | -20 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 60 | -14 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 58 | -25 | 39 | |
| 18 | 38 | 39 - 75 | -36 | 35 | |
| 19 | 38 | 29 - 83 | -54 | 24 | |
| 20 | 38 | 16 - 88 | -72 | 14 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu41
62Ghi được48
70Thủng lưới61
1.59Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai29