KRC Genk II
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
K.A.S Eupen

KRC Genk II vs K.A.S Eupen

Tỷ số chung cuộc: KRC Genk II 2-0 K.A.S Eupen tại Challenger Pro League, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: KRC Genk II thắng 1, hòa 1, K.A.S Eupen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 23
Sân vận động
De Leunen, Geel
Phong độ
DLWWW KRC Genk II
WLWLW K.A.S Eupen
  1. 41' Isaac Nuhu
  2. HT0-0
  3. 62' A. Barry E. Sarfo
  4. 62' N. Bitumazala L. Delaurier-Chaubet
  5. 64' Gabriel Bares
  6. 75' A. Palacios · A. Yokoyama 1-0
  7. 79' Y. Van Genechten R. Paeshuyse
  8. 79' O. Busquets G. Bares
  9. 79' M. Muller A. Keita
  10. 79' Z. Atteri K. Mohwald
  11. 81' A. Camara D. Nzoko
  12. 81' J. Coenen V. Beniangba
  13. 82' J. Coenen · M. Kim 2-0
  14. 87' H. Zion A. Palacios
  15. 87' M. Mocsnik M. Kim
  16. FT2-0

Đội hình

KRC Genk II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Johan Van Rumst
  1. 28L. Brughmans
  2. 2K. Pierre
  3. 22B. Manguelle
  4. 34A. Palacios ▼ 87'
  5. 84E. Sarfo ▼ 62'
  6. 86K. Haroun
  7. 56A. De Wannemacker
  8. 79D. Nzoko ▼ 81'
  9. 89M. Kim ▼ 87'
  10. 30A. Yokoyama
  11. 50V. Beniangba ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 82O. Vliegen
  2. 72A. Barry ▲ 62'
  3. 63H. Zion ▲ 87'
  4. 67A. Camara ▲ 81'
  5. 76J. Driessen
  6. 53M. Mocsnik ▲ 87'
  7. 66J. Coenen ▲ 81'
  8. 57A. Murenzi
  9. 75P. Ogbeiwi
K.A.S Eupen Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Bruno Pinheiro
  1. 1M. Hiller
  2. 28R. Paeshuyse ▼ 79'
  3. 32I. Plastun
  4. 21M. Bokadi
  5. 5N. Gavory
  6. 15G. Bares ▼ 79'
  7. 22L. Delaurier-Chaubet ▼ 62'
  8. 18A. Keita ▼ 79'
  9. 8K. Mohwald ▼ 79'
  10. 7I. Nuhu
  11. 98Kikas

Dự bị 9

  1. 33A. Nurudeen
  2. 4S. Kennedy
  3. 2Y. Van Genechten ▲ 79'
  4. 13K. Youndje
  5. 10N. Bitumazala ▲ 62'
  6. 66O. Busquets ▲ 79'
  7. 39M. Meshaal
  8. 27M. Muller ▲ 79'
  9. 20Z. Atteri ▲ 79'

Thống kê

009
520
44%Kiểm soát bóng56%
20Dứt điểm14
4Trúng đích2
11Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm9
12Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
9Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
353Chuyền bóng451
297Chuyền chính xác388
84%Chính xác chuyền86%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu38
42Ghi được49
61Thủng lưới44
1.27Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu