K Beerschot VA vs KAA Gent II
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 1-2 KAA Gent II tại Challenger Pro League, 16 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 1, hòa 1, KAA Gent II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 18
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Phong độ
- DWLWW K Beerschot VA
- WLLWD KAA Gent II
- 24' Severin Sabri Guendouz
- 31' Ruslan Vydysh
- 36' Mamadou Diallo
- HT0-0
- 46' 0-1 A. Abdullahi
- 55' G. Haraguchi · E. Jordanov 1-1
- 67' ▲ R. van La Parra ▼ O. Vargas
- 70' 1-2 E. H. Seck · O. Soroka
- 75' Edisson Jordanov
- 76' ▲ E. Uzun ▼ A. Van Himbeeck
- 76' ▲ A. Kosiah ▼ A. Vula
- 78' ▲ G. Vanderdonck ▼ E. H. Seck
- 86' ▲ V. Vidarsson ▼ R. Vydysh
- 86' ▲ A. D. Sylla ▼ D. Mukuna
- 88' ▲ E. Brahic ▼ S. Guendouz
- 88' ▲ C. Khetir ▼ L. Van Eenoo
- 90'+1 Cyril Khetir
- FT1-2
Đội hình
- 33N. Shinton 5.9
- 24E. Jordanov ⇢ 6.9
- 5L. Mbe Soh 6.6
- 4B. Plat 6.6
- 76D. Gyamfi 6.5
- 8L. Van Eenoo ▼ 88' 7.0
- 17A. Van Himbeeck ▼ 76' 6.9
- 78G. Haraguchi ⚽ 8.3
- 41O. Vargas ▼ 67' 6.2
- 19S. Guendouz ▼ 88' 7.2
- 15A. Vula ▼ 76' 6.2
Dự bị 10
- 1X. Gies
- 11E. Uzun ▲ 76' 6.6
- 7R. van La Parra ▲ 67' 6.3
- 16A. Labie
- 45E. Brahic ▲ 88' 6.5
- 32D. Wright-Phillips
- 3M. Govaers
- 94C. Khetir ▲ 88' 6.3
- 18R. Sanusi
- 9A. Kosiah ▲ 76' 6.3
- 30K. Peersman 7.5
- 54H. Vernemmen 6.9
- 38M. Soumah 6.9
- 56M. Diallo 6.3
- 35G. De Meyer 7.2
- 67O. Soroka ⇢ 7.2
- 62W. Asselman 6.9
- 61A. Abdullahi ⚽ 7.9
- 59E. H. Seck ⚽ ▼ 78' 7.3
- 79R. Vydysh ▼ 86' 6.7
- 78D. Mukuna ▼ 86'
Dự bị 9
- 31B. Evers
- 50R. Vanden Borre
- 58J. Djamba Shango
- 60S. Buggea
- 65B. Morel
- 66V. Vidarsson ▲ 86' 6.3
- 71P. Blondeel
- 73A. D. Sylla ▲ 86' 6.5
- 77G. Vanderdonck ▲ 78' 6.6
Thống kê
03⚑6
⚑220
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm11
3Trúng đích5
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
6Phạt góc2
3Việt vị3
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
375Chuyền bóng425
262Chuyền chính xác328
70%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu34
85Ghi được42
48Thủng lưới55
1.98Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai23