KAA Gent II
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
K.V. Kortrijk

KAA Gent II vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: KAA Gent II 2-3 K.V. Kortrijk tại Challenger Pro League, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: KAA Gent II thắng 0, hòa 0, K.V. Kortrijk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 10
Sân vận động
Planet Group Arena, Gent
Phong độ
LLWDL KAA Gent II
DLLLL K.V. Kortrijk
  1. 6' D. Mukuna · R. Vydysh 1-0
  2. 12' R. Vydysh 2-0
  3. 26' 2-1 M. Osifo · L. De Smet
  4. HT2-1
  5. 53' 2-2 S. Ogbuehi · T. Ambrose
  6. 60' J. Mazouz M. Dean
  7. 63' I. Hurtevent C. Denes
  8. 66' G. Vanderdonck
  9. 66' Y. Challouk L. De Smet
  10. 69' 2-3 T. Ambrose11m
  11. 73' Manuel Osifo
  12. 73' J. van Landschoot M. Anderson
  13. 77' H. Vernemmen R. Vydysh
  14. 77' A. Donny Sylla D. Mukuna
  15. FT2-3

Đội hình

KAA Gent II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thomas Matton
  1. 30K. Peersman 6.7
  2. 35G. De Meyer 7.3
  3. 26B. Lagae 7.0
  4. 56M. Diallo 6.3
  5. 39A. Ayinde 5.6
  6. 67O. Soroka 7.7
  7. 62W. Asselman 6.7
  8. 78D. Mukuna ▼ 77'
  9. 59E. H. Seck 6.3
  10. 21M. Dean ▼ 60' 5.9
  11. 79R. Vydysh ▼ 77' 8.9

Dự bị 9

  1. 50R. Vanden Borre
  2. 54H. Vernemmen ▲ 77' 6.9
  3. 65B. Morel
  4. 74T. Kongolo
  5. 66V. Vidarsson
  6. 70J. Mazouz ▲ 60'
  7. 72A. Chaidron
  8. 77G. Vanderdonck ▲ 66' 6.3
  9. 73A. Donny Sylla ▲ 77' 6.5
K.V. Kortrijk Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Michiel Jonckheere
  1. 31M. Ilic 6.3
  2. 36R. Kohon 6.6
  3. 22G. Ruyssen 7.3
  4. 5J. Ndjeungoue 6.3
  5. 11C. Denes ▼ 63' 6.9
  6. 25M. Osifo 8.3
  7. 35B. Lambert 6.7
  8. 3M. Anderson ▼ 73' 6.9
  9. 14L. De Smet ▼ 66' 6.7
  10. 90S. Ogbuehi 7.7
  11. 68T. Ambrose 7.2

Dự bị 9

  1. 13E. De Vlaeminck
  2. 15M. Fofana
  3. 20G. Dewaele
  4. 49F. Wirsiy Nsolo
  5. 2M. Gueye
  6. 8Y. Challouk ▲ 66' 6.3
  7. 7I. Hurtevent ▲ 63' 7.2
  8. 18J. van Landschoot ▲ 73' 6.7
  9. 29M. Boussadia

Thống kê

005
510
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm18
7Trúng đích7
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
5Phạt góc5
0Việt vị3
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
5Cứu thua5
469Chuyền bóng330
387Chuyền chính xác257
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu39
42Ghi được67
55Thủng lưới43
1.24Bàn thắng mỗi trận1.72
6Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu