Standard Liège
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Deinze

Standard Liège vs Deinze

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-0 Deinze tại Challenger Pro League, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 0, Deinze thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 13
Sân vận động
Stade de Rocourt, Liège
Phong độ
DLWLD Standard Liège
WDLLL Deinze
  1. 1' M. Mouhli · J. Lioka 1-0
  2. 30' R. Merlen · L. Lucker 2-0
  3. 32' Alessio Staelens
  4. 40' L. Lucker 3-0
  5. HT3-0
  6. 62' M. Cavelier A. Cascio
  7. 62' A. Lefebvre F. da Silva
  8. 65' J. Herman L. Vandenbussche
  9. 71' A. Arslan R. Merlen
  10. 71' B. Bruggeman Z. Atteri
  11. 75' L. Rousseau F. Geldhof
  12. 75' O. Payen K. Inslegers
  13. 76' M. Koné S. De Ridder
  14. 83' Valerio Pisani
  15. 85' N. Kabongo Iker Burgos
  16. FT3-0

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Englebert
  1. 12A. Lejoly
  2. 24S. Marzo
  3. 19B. Lambot
  4. 5P. Ngawa
  5. 14L. Lucker
  6. 17F. da Silva▼ 62'
  7. 2J. Lioka
  8. 6R. Merlen▼ 71'
  9. 10M. Mouhli
  10. 21A. Cascio▼ 62'
  11. 9Z. Atteri▼ 71'

Dự bị 9

  1. 26M. Cavelier▲ 62'
  2. 11A. Lefebvre▲ 62'
  3. 15A. Arslan▲ 71'
  4. 7B. Bruggeman▲ 71'
  5. 27L. Moreau
  6. 8T. Pierrot
  7. 4J. Bustin
  8. 1K. Debaty
  9. 13D. Mouchamps
Deinze Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Losada
  1. 56S. Vervacke
  2. 64F. Geldhof▼ 75'
  3. 74V. Pisani
  4. 25A. Spegelaere
  5. 88L. Vandenbussche▼ 65'
  6. 78T. Matanda
  7. 6S. De Ridder▼ 76'
  8. 7A. Staelens
  9. 80K. Inslegers▼ 75'
  10. 26I. Mhand
  11. 20Iker Burgos▼ 85'

Dự bị 9

  1. 62J. Herman▲ 65'
  2. 70L. Rousseau▲ 75'
  3. 58O. Payen▲ 75'
  4. 19M. Koné▲ 76'
  5. 93N. Kabongo▲ 85'
  6. 82B. Spaens
  7. 98C. Gustina
  8. 83R. Pergoot
  9. 86S. Kadi

Thống kê

009
420
48%Kiểm soát bóng52%
28Dứt điểm10
9Trúng đích1
12Chệch đích6
7Bị chặn3
9Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua6
410Chuyền bóng464
85%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu22
63Ghi được36
56Thủng lưới32
1.66Bàn thắng mỗi trận1.64
6Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu