Standard Liège
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Deinze

Standard Liège vs Deinze

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-0 Deinze tại Challenger Pro League, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 0, Deinze thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 25
Sân vận động
Stade Rue de la Tonne, Liège
Phong độ
DLWLD Standard Liège
WDLLL Deinze
  1. 9' M. Mouhli 1-0
  2. 41' Jonathan D'Ostilio
  3. HT1-0
  4. 48' Ryan Merlen
  5. 53' D. De Belder S. Anne
  6. 67' M. Koné L. Mertens
  7. 67' E. Kehrer A. Staelens
  8. 70' M. Cavelier A. Cascio
  9. 70' B. Bruggeman M. Mouhli
  10. 73' Reno Wilmots
  11. 82' Kenneth Schuermans
  12. 85' J. Lioka R. Merlen
  13. 85' S. Braken A. Spegelaere
  14. 90'+1 A. Arslan Z. Atteri
  15. FT1-0

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Englebert
  1. 1K. Debaty
  2. 18B. Nyssen
  3. 19B. Lambot
  4. 4J. Bustin
  5. 25J. D'Ostilio
  6. 24R. Wilmots
  7. 21A. Cascio▼ 70'
  8. 6R. Merlen▼ 85'
  9. 10M. Mouhli▼ 70'
  10. 23Y. Loemba
  11. 16Z. Atteri▼ 90'

Dự bị 8

  1. 26M. Cavelier▲ 70'
  2. 7B. Bruggeman▲ 70'
  3. 2J. Lioka▲ 85'
  4. 15A. Arslan▲ 90'
  5. 17T. Panepinto
  6. 14L. Lucker
  7. 12A. Lejoly
  8. 13D. Mouchamps
Deinze Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Somers
  1. 31Nacho Mirás
  2. 77Gonzalo Almenara
  3. 25A. Spegelaere▼ 85'
  4. 23K. Schuermans
  5. 3Teo Quintero
  6. 7A. Staelens▼ 67'
  7. 10G. Hendrickx
  8. 38Jaime Sierra
  9. 18J. Van Landschoot
  10. 22S. Anne▼ 53'
  11. 92L. Mertens▼ 67'

Dự bị 9

  1. 9D. De Belder▲ 53'
  2. 20M. Koné▲ 67'
  3. 80E. Kehrer▲ 67'
  4. 14S. Braken▲ 85'
  5. 6S. De Ridder
  6. 52J. Schryvers
  7. 27M. Ferdinan
  8. 28W. Dutoit
  9. 5L. Lemoine

Thống kê

129
610
46%Kiểm soát bóng54%
24Dứt điểm6
7Trúng đích1
6Chệch đích5
11Bị chặn0
9Phạt góc6
3Việt vị0
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
323Chuyền bóng385
70%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu43
62Ghi được70
50Thủng lưới53
1.63Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu