Club Brugge II vs Lommel United
Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 1-3 Lommel United tại Challenger Pro League, 1 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 4, hòa 0, Lommel United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 10
- Sân vận động
- The NEST, Roeselare (Roulers)
- Phong độ
- WWLDD Club Brugge II
- LWWLL Lommel United
- 5' 0-1 Álvaro Santos · M. Salah
- 28' Álvaro Santos
- 30' 0-2 Álvaro Santos · M. Salah
- HT0-2
- 54' Liam De Smet
- 62' Kaye Iyowuna Furo
- 63' ▲ W. Verlinden ▼ A. Et-Taïbi
- 63' ▲ J. Da Silva ▼ B. Faraas
- 71' ▲ H. Oware ▼ Álvaro Santos
- 72' ▲ A. Vandeperre ▼ R. Tytens
- 72' ▲ D. Pérez ▼ K. Furo
- 80' ▲ N. Amengai ▼ T. Lund Jensen
- 80' 0-3 J. van Duiven · Diego Rosa
- 81' Lenn De Smet · Alejandro Granados 1-3
- 82' ▲ D. Negry-McGrath ▼ Diego Rosa
- FT1-3
Đội hình
- 71A. De Corte 6.2
- 79Lenn De Smet ⚽ 6.9
- 96S. Wylin 6.7
- 67A. Et-Taïbi ▼ 63' 6.5
- 90R. Tytens ▼ 72' 7.2
- 80Liam De Smet 6.2
- 70Alejandro Granados ⇢ 7.2
- 84S. Campbell 6.9
- 78T. Lund Jensen ▼ 80' 6.7
- 86B. Faraas ▼ 63' 6.3
- 87K. Furo ▼ 72' 6.7
Dự bị 9
- 93W. Verlinden ▲ 63' 6.6
- 72J. Da Silva ▲ 63' 6.7
- 92A. Vandeperre ▲ 72' 6.6
- 60D. Pérez ▲ 72' 6.3
- 97N. Amengai ▲ 80' 6.6
- 81A. Vanden Driessche
- 88M. Poeketie
- 76L. Delorge
- 91K. Vroman
- 23M. Pieklak 6.6
- 2K. Aguilar 7.6
- 14J. Tolinsson 6.9
- 5D. Wouters 6.9
- 79S. de Grand 7.9
- 17D. Karim 7.3
- 98M. Salah ⇢2 7.9
- 15L. Schoofs 6.3
- 33Diego Rosa ⇢ ▼ 82' 7.3
- 11Álvaro Santos ⚽2 ▼ 71' 8.2
- 9J. van Duiven ⚽ 7.3
Dự bị 8
- 34H. Oware ▲ 71' 6.5
- 18D. Negry-McGrath ▲ 82' 6.7
- 56J. Lama
- 1N. Ivezić
- 66T. Franssen
- 64T. Letsosa
- 13J. Banguera
- 31R. Vercauteren
Thống kê
02⚑7
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm11
3Trúng đích5
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
544Chuyền bóng513
473Chuyền chính xác437
87%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu37
56Ghi được37
45Thủng lưới68
1.6Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai18