RWDM
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Deinze

RWDM vs Deinze

Tỷ số chung cuộc: RWDM 3-2 Deinze tại Challenger Pro League, 26 tháng 10, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 9
Sân vận động
Edmond Machtensstadion, Bruxelles
Phong độ
LLWWW RWDM
WDLLL Deinze
  1. 22' 0-1 E. Daci
  2. 26' Alessio Staelens
  3. 27' Erdon Daci
  4. 27' P. Parzyszek11m 1-1
  5. 36' C. Makosso · A. Laâziri 2-1
  6. HT2-1
  7. 49' Ilyes Ziani
  8. 50' 2-2 G. De Schryver · E. Daci
  9. 55' Guillaume De Schryver
  10. 61' L. Mertens Z. Fdaouch
  11. 62' J. Montes I. Ziani
  12. 64' Denis Prychynenko
  13. 71' D. Klas A. Staelens
  14. 73' D. Doudaev P. Parzyszek
  15. 74' P. Kestens Marsoni Sambu
  16. 75' Djovkar Doudaev
  17. 84' Achraf Laaziri
  18. 87' N. Dodeigne A. Laâziri
  19. 90'+5 Islamdine Halifa
  20. 90' S. De Ridder E. Daci
  21. 90'+1 R. Welch J. Van Landschoot
  22. 90'+3 P. Kestens · N. Dodeigne 3-2
  23. FT3-2

Đội hình

RWDM Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Y. Ferrera
  1. 1B. Lathouwers
  2. 21Marsoni Sambu▼ 74'
  3. 34C. Makosso
  4. 43David Sousa
  5. 15A. Laâziri▼ 87'
  6. 11I. Ziani▼ 62'
  7. 6I. Halifa
  8. 8S. Abe
  9. 10G. Robail
  10. 20K. Poku
  11. 9P. Parzyszek▼ 73'

Dự bị 9

  1. 7J. Montes▲ 62'
  2. 4D. Doudaev▲ 73'
  3. 26P. Kestens▲ 74'
  4. 31N. Dodeigne▲ 87'
  5. 28G. Hubert
  6. 23Romildo Del Piage
  7. 60A. Awudu
  8. 49Sapata
  9. 51X. Preijs
Deinze Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Losada
  1. 31Nacho Mirás
  2. 77Gonzalo Almenara
  3. 13D. Prychynenko
  4. 23K. Schuermans
  5. 16C. Janssens
  6. 21T. Van Acker
  7. 18J. Van Landschoot▼ 90'
  8. 7A. Staelens▼ 71'
  9. 8G. De Schryver
  10. 11Z. Fdaouch▼ 61'
  11. 14E. Daci▼ 90'

Dự bị 9

  1. 9L. Mertens▲ 61'
  2. 30D. Klas▲ 71'
  3. 6S. De Ridder▲ 90'
  4. 5R. Welch▲ 90'
  5. 81Y. Musuayi
  6. 17J. Vansteenkiste
  7. 25A. Spegelaere
  8. 55T. Dierckx
  9. 28W. Dutoit

Thống kê

0411
340
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm10
5Trúng đích7
3Chệch đích2
5Bị chặn1
11Phạt góc3
7Việt vị0
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
5Cứu thua2
462Chuyền bóng414
81%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu22
69Ghi được36
34Thủng lưới32
1.82Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn14
37Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu