Baranovichi vs FC Dnepr Mogilev
Tỷ số chung cuộc: Baranovichi 2-1 FC Dnepr Mogilev tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Baranovichi thắng 3, hòa 3, FC Dnepr Mogilev thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 21
- Phong độ
- LDWWD Baranovichi
- DDDLD FC Dnepr Mogilev
- 2' M. Bondarenko · M. Artyukh 1-0
- 16' F. Lebedev · M. Artyukh 2-0
- HT2-0
- 59' ▲ V. Balbukh ▼ A. Tuzakbaev
- 65' ▲ T. Pukhov ▼ M. Artyukh
- 68' Nikita Tereshchuk
- 72' Daniil Shapko
- 73' ▲ A. Denisyuk ▼ K. Kirilenko
- 73' ▲ K. Zabelin ▼ N. Tereshchuk
- 75' ▲ S. Kendysh ▼ E. Lapun
- 75' ▲ M. Shevchenko ▼ E. Torekul
- 75' ▲ D. Shpakovskiy ▼ M. Bondarenko
- 76' 2-1 K. Zabelin · D. Lisakovich
- 77' Maksim Kasarab
- 79' Artem Varganov
- 80' ▲ E. Karpitskiy ▼ K. Tsepenkov
- 85' ▲ N. Krasnov ▼ V. Harutyunyan
- 85' ▲ A. Mikhalenko ▼ N. Perovic
- FT2-1
Đội hình
- 12D. Shapko
- 11N. Ryabykh
- 19A. Bruy
- 5V. Fedotov
- 97T. Tkachev
- 6A. Tuzakbaev ▼ 59'
- 9E. Lapun ▼ 75'
- 45E. Torekul ▼ 75'
- 77M. Artyukh ▼ 65'
- 10F. Lebedev
- 22M. Bondarenko ▼ 75'
Dự bị 10
- 8V. Balbukh ▲ 59'
- 2S. Kendysh ▲ 75'
- 33K. Muzychenko
- 29S. Penchuk
- 34A. Petrenko
- 96V. Potorocha
- 7T. Pukhov ▲ 65'
- 17M. Shevchenko ▲ 75'
- 26D. Shpakovskiy ▲ 75'
- 23V. Vasilenko
- 33A. Sinenko
- 5A. Varganov
- 3N. Perovic ▼ 85'
- 17A. Potapenko
- 15M. Kasarab
- 8S. Rusak
- 37K. Tsepenkov ▼ 80'
- 89V. Harutyunyan ▼ 85'
- 11D. Lisakovich
- 66N. Tereshchuk ▼ 73'
- 88K. Kirilenko ▼ 73'
Dự bị 9
- 74D. Cherkasov
- 29A. Denisyuk ▲ 73'
- 23A. Dunaev
- 77D. Gushchenko
- 21E. Karpitskiy ▲ 80'
- 55N. Krasnov ▲ 85'
- 18A. Mikhalenko ▲ 85'
- 99V. Stepanenko
- 10K. Zabelin ▲ 73'
Thống kê
10⚑4
⚑1130
40%Kiểm soát bóng60%
4Trúng đích11
1Chệch đích8
1Bị chặn6
4Phạt góc11
5Việt vị1
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 36 - 16 | +20 | 45 | |
| 2 | 20 | 37 - 16 | +21 | 41 | |
| 3 | 20 | 35 - 16 | +19 | 40 | |
| 4 | 22 | 34 - 21 | +13 | 37 | |
| 5 | 22 | 31 - 18 | +13 | 36 | |
| 6 | 21 | 24 - 19 | +5 | 34 | |
| 7 | 22 | 30 - 26 | +4 | 34 | |
| 8 | 22 | 22 - 21 | +1 | 33 | |
| 9 | 21 | 28 - 23 | +5 | 27 | |
| 10 | 21 | 23 - 25 | -2 | 25 | |
| 11 | 22 | 24 - 36 | -12 | 25 | |
| 12 | 22 | 23 - 36 | -13 | 23 | |
| 13 | 21 | 16 - 25 | -9 | 18 | |
| 14 | 21 | 20 - 36 | -16 | 18 | |
| 15 | 22 | 18 - 32 | -14 | 16 | |
| 16 | 22 | 19 - 54 | -35 | 11 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Vysshaya Liga (Relegation) Pershaya Liga
So sánh
11Trận đấu10
16Ghi được12
13Thủng lưới14
1.45Bàn thắng mỗi trận1.2
3Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai8