ML Vitebsk vs FC Dinamo Minsk
Tỷ số chung cuộc: ML Vitebsk 2-0 FC Dinamo Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 3 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: ML Vitebsk thắng 1, hòa 2, FC Dinamo Minsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 15
- Phong độ
- WDWDD ML Vitebsk
- WLLWD FC Dinamo Minsk
- 12' V. Zhuk · N. Glushkov 1-0
- 18' Juninho · O. Abdullahi 2-0
- 27' ▲ Pedro Igor ▼ A. Gavrilovich
- HT2-0
- 46' ▲ N. Baranok ▼ S. Rusak
- 59' ▲ E. Bozhko ▼ S. Balanovich
- 65' ▲ D. Galyata ▼ R. Lisakovich
- 65' ▲ M. Djimet ▼ F. Ibrahim
- 65' ▲ I. Bakhar ▼ E. Malashevich
- 65' ▲ A. Vakulich ▼ K. Vardanyan
- 65' ▲ K. Tsepenkov ▼ M. Myakish
- 85' P. Apetenok
- 85' ▲ A. Chuduk ▼ Juninho
- 85' ▲ G. Zherdev ▼ N. Glushkov
- 88' F. Abdullahi
- 90' E. Bozhko
- FT2-0
Đội hình
- 1P. Pavlyuchenko
- 23S. Balanovich▼ 59'
- 18V. Zhuk
- 4O. Abdullahi
- 13A. Zaleskiy
- 20Z. Volkov
- 14R. Lisakovich▼ 65'
- 8S. Rusak▼ 46'
- 70Juninho▼ 85'
- 21N. Glushkov▼ 85'
- 2A. Nosko
Dự bị 6
- 30P. Shcherbachenya
- 3N. Baranok▲ 46'
- 5A. Chuduk▲ 85'
- 9G. Zherdev▲ 85'
- 17D. Galyata▲ 65'
- 88E. Bozhko▲ 59'
- 31D. Shpakovskiy
- 2V. Pigas
- 4A. Gavrilovich▼ 27'
- 5P. Apetenok
- 6M. Myakish▼ 65'
- 7E. Malashevich▼ 65'
- 9D. Bakic
- 10K. Vardanyan▼ 65'
- 33F. Ibrahim▼ 65'
- 67R. Begunov
- 42F. Abdullahi
Dự bị 10
- 1A. Makavchik
- 13I. Shimakovich
- 3I. Kalachev
- 11M. Djimet▲ 65'
- 17I. Bakhar▲ 65'
- 21E. Shevchenko
- 24A. Vakulich▲ 65'
- 25Pedro Igor▲ 27'
- 88N. Demchenko
- 99K. Tsepenkov▲ 65'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu48
78Ghi được72
26Thủng lưới42
2Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai42