Slavia Mozyr vs FC BATE Borisov
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 2-3 FC BATE Borisov tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 1, hòa 3, FC BATE Borisov thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadyen Junatsva, Mozyr
- Phong độ
- WWDLW Slavia Mozyr
- WDWLL FC BATE Borisov
- 5' 0-1 V. Sotnikov
- 16' Aleksandr Martynov
- 28' ▲ R. Khadarkevich ▼ A. Martynov
- 30' Pavel Pashevich
- 40' 0-2 A. Anufriev
- 45'+1 Ruslan Khadarkevich
- HT0-2
- 46' ▲ S. Sazonchik ▼ Y. Kuznetsov
- 46' ▲ A. Zaleskiy ▼ A. Shirobokov
- 48' P. Chikida11m 1-2
- 58' Sergey Sazonchik
- 60' ▲ N. Mirskiy ▼ A. Anufriev
- 60' A. Shemruk 2-2
- 61' ▲ O. Ömırtaev ▼ T. Dzhikia
- 70' ▲ G. Bugulov ▼ I. Grudko
- 73' Andrei Zaleski
- 74' 2-3 O. Ömırtaev
- 84' ▲ M. Svidinskiy ▼ P. Pashevich
- 89' ▲ P. Kotlyarov ▼ A. Dzhigero
- 89' ▲ M. Khachatryan ▼ P. Chikida
- FT2-3
Đội hình
- 1A. Kozlov
- 27P. Chikida ▼ 89'
- 25A. Shirobokov ▼ 46'
- 15A. Shemruk
- 12A. Ivanov
- 11Y. Kuznetsov ▼ 46'
- 9O. Batyshchev
- 49A. Dzhigero ▼ 89'
- 13V. Poloz
- 20I. Grudko ▼ 70'
- 30A. Solovey
Dự bị 10
- 14S. Sazonchik ▲ 46'
- 31A. Zaleskiy ▲ 46'
- 93G. Bugulov ▲ 70'
- 17P. Kotlyarov ▲ 89'
- 58M. Khachatryan ▲ 89'
- 4D. Prudnik
- 5S. Tikhonovskiy
- 21E. Kenzhebaev
- 90A. Makavchik
- 99J. Adah
- 35A. Skopets
- 15P. Pashevich ▼ 84'
- 4A. Martynov ▼ 28'
- 55Y. Affi
- 14S. Jimoh
- 33V. Sotnikov
- 9A. Anufriev ▼ 60'
- 13I. Aleksievich
- 68D. Zhulpa
- 27R. Piletskiy
- 62T. Dzhikia ▼ 61'
Dự bị 10
- 3R. Khadarkevich ▲ 28'
- 80N. Mirskiy ▲ 60'
- 19O. Ömırtaev ▲ 61'
- 98M. Svidinskiy ▲ 84'
- 5Z. Sidibé
- 18A. Shvedchikov
- 23V. Ignatyev
- 24V. Rusenchik
- 25N. Neskoromny
- 28K. Chernook
Thống kê
02
30
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 13 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 19 | +26 | 65 | |
| 3 | 30 | 45 - 21 | +24 | 62 | |
| 4 | 30 | 62 - 37 | +25 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 25 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 37 - 28 | +9 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 26 - 41 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 36 | -7 | 38 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 28 - 44 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 18 | |
| 16 | 30 | 19 - 45 | -26 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu39
55Ghi được52
49Thủng lưới52
1.28Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai25