Torpedo Zhodino vs FC Dnepr Mogilev
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 1-0 FC Dnepr Mogilev tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 6, hòa 2, FC Dnepr Mogilev thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadyen Tarpeda, Minsk
- Trọng tài
- A. Kulbakov
- Phong độ
- LDWLL Torpedo Zhodino
- DDDLD FC Dnepr Mogilev
- 12' V. Gorbachik 1-0
- 33' P. Markov
- HT1-0
- 50' E. Shevchenko
- 60' P. Tseslyukevich
- 62' ▲ N. Patsko ▼ A. Makarov
- 74' ▲ A. Antilevskiy ▼ A. Kovalev
- 74' ▲ A. Fedyanin ▼ N. Krasnov
- 79' ▲ V. Puninskiy ▼ G. Zheleznikov
- 80' ▲ V. Pobudey ▼ V. Gorbachik
- 85' ▲ A. Lukashov ▼ P. Bordukov
- 88' ▲ A. Khachaturyan ▼ E. Shevchenko
- 89' ▲ M. Mokin ▼ Y. Klochkov
- 90'+3 ▲ E. Mychelkin ▼ E. Berezkin
- FT1-0
Đội hình
- 91D. Dudar
- 3V. Ustinov
- 88D. Yashin
- 12A. Ivanov
- 2A. Chizh
- 27E. Berezkin ▼ 90'
- 8A. Makarov ▼ 62'
- 17A. Kovalev ▼ 74'
- 97M. Myakish
- 33V. Gorbachik ▼ 80'
- 96E. Shevchenko ▼ 88'
Dự bị 10
- 18N. Patsko ▲ 62'
- 11A. Antilevskiy ▲ 74'
- 70V. Pobudey ▲ 80'
- 10A. Khachaturyan ▲ 88'
- 87E. Mychelkin ▲ 90'
- 16S. Veremko
- 22V. Manaev
- 66G. Martjanov
- 92N. Chizh
- 99V. Mikheychik
- 13V. Zhurov
- 17P. Markov
- 5A. Firsov
- 88F. Yurkevich
- 20P. Bordukov ▼ 85'
- 99P. Tseslyukevich
- 77G. Zheleznikov ▼ 79'
- 7A. Nemirko
- 28Y. Klochkov ▼ 89'
- 55N. Krasnov ▼ 74'
- 9K. Gusev
Dự bị 9
- 8A. Fedyanin ▲ 74'
- 91V. Puninskiy ▲ 79'
- 22A. Lukashov ▲ 85'
- 43M. Mokin ▲ 89'
- 4B. Kartelev
- 11D. Tereshchenko
- 18E. Malatkov
- 27V. Pyatigorets
- 40N. Sednev
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
44Ghi được31
35Thủng lưới87
1.16Bàn thắng mỗi trận0.86
16Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn21
16Hiệp hai20