ML Vitebsk
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Isloch Minsk R.

ML Vitebsk vs FC Isloch Minsk R.

Tỷ số chung cuộc: ML Vitebsk 1-4 FC Isloch Minsk R. tại Coppa, 23 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: ML Vitebsk thắng 3, hòa 0, FC Isloch Minsk R. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa · Round of 32
Sân vận động
CSK Vitebskiy Iskusstvennoe pole, Vitebsk
Phong độ
WDWDD ML Vitebsk
WWDWD FC Isloch Minsk R.
  1. 22' 0-1 P. Adu
  2. 27' 0-2 G. Rovdo
  3. 34' I. Kalachev
  4. 42' A. Guz
  5. 43' D. Sibilev V. Bulmaga
  6. HT0-2
  7. 46' A. Bulychev V. Zhukovskiy
  8. 65' D. Mitrofanov G. Rovdo
  9. 69' K. Gomanov
  10. 73' F. Ibrahim V. Zhuravlev
  11. 73' M. Kovel I. Kalachev
  12. 74' I. Trachinskiy Y. Shkurko
  13. 74' 0-3 P. Adu
  14. 76' A. Kuzmich S. Balanovich
  15. 78' K. Parmonov P. Klenyo
  16. 78' M. Sidorin I. Grudko
  17. 80' A. Zimin V. Senko
  18. 84' 0-4 A. Zimin
  19. 90'+3 I. Trachinskiy 1-4
  20. FT1-4

Đội hình

ML Vitebsk HLV: Y. Puntus
  1. S. Kurganskiy
  2. A. Alshanik
  3. V. Zhukovskiy ▼ 46'
  4. S. Balanovich ▼ 76'
  5. N. Drozdov
  6. Y. Shkurko ▼ 74'
  7. D. Vashkel
  8. N. Ivanov
  9. E. Kortsov
  10. P. Klenyo ▼ 78'
  11. I. Grudko ▼ 78'

Dự bị 8

  1. A. Bulychev ▲ 46'
  2. I. Trachinskiy ▲ 74'
  3. A. Kuzmich ▲ 76'
  4. K. Parmonov ▲ 78'
  5. M. Sidorin ▲ 78'
  6. A. Konev
  7. A. Vlasov
  8. M. Azarko
FC Isloch Minsk R. HLV: D. Komarovskiy
  1. A. Svirskiy
  2. O. Veretilo
  3. I. Kalachev ▼ 73'
  4. V. Pigas
  5. V. Senko ▼ 80'
  6. G. Rovdo ▼ 65'
  7. V. Bulmaga ▼ 43'
  8. A. Guz
  9. V. Zhuravlev ▼ 73'
  10. K. Gomanov
  11. P. Adu

Dự bị 10

  1. D. Sibilev ▲ 43'
  2. D. Mitrofanov ▲ 65'
  3. F. Ibrahim ▲ 73'
  4. M. Kovel ▲ 73'
  5. A. Zimin ▲ 80'
  6. D. Latykhov
  7. I. Skrobotov
  8. M. Artyukh
  9. O. Diva
  10. O. Patotskiy

Thống kê

00
30

So sánh

35Trận đấu50
96Ghi được77
58Thủng lưới54
2.74Bàn thắng mỗi trận1.54
7Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn26
55Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu