Baranovichi vs ML Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Baranovichi 2-3 ML Vitebsk tại 1. Division, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Baranovichi thắng 1, hòa 0, ML Vitebsk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadyen Lyakamatyu, Baranovichi
- Phong độ
- DLDWW Baranovichi
- WDWDD ML Vitebsk
- 4' 0-1 A. Kuzmich
- 12' E. Kozel
- 27' 0-2 I. Trachinskiy
- 30' A. Kuzmich
- 39' A. Kuzmich
- 39' A. Kuzmich
- 45'+1 N. Tarbyakov
- 45'+3 ▲ N. Drozdov ▼ N. Ivanov
- 45'+3 0-3 Y. Shkurko
- HT0-3
- 50' E. Mikhey
- 57' ▲ E. Osipov ▼ A. Alshanik
- 64' ▲ M. Domashevich ▼ D. Galuza
- 69' ▲ S. Melnik ▼ Y. Shkurko
- 75' ▲ A. Konev ▼ I. Trachinskiy
- 76' A. Sorokin 1-3
- 85' A. Chizh
- 90'+1 M. Shevchenko 2-3
- FT2-3
Đội hình
- D. Shapko
- A. Kiljimanov
- D. Bolbat
- N. Tarbyakov
- A. Sorokin
- M. Shevchenko
- E. Mikhey
- I. Kirko
- E. Kozel
- A. Chizh
- D. Galuza▼ 64'
Dự bị 10
- M. Domashevich▲ 64'
- A. Krutko
- D. Domashevich
- D. Dubrov
- D. Kipra
- D. Prokopchuk
- I. Martyug
- M. Lukjanov
- S. Kendysh
- Z. Gitselev
- M. Azarko
- A. Alshanik▼ 57'
- R. Khadzhiev
- S. Balanovich
- I. Trachinskiy▼ 75'
- Y. Shkurko▼ 69'
- N. Ivanov▼ 45'
- D. Lutik
- A. Kuzmich
- A. Vlasov
- I. Grudko
Dự bị 5
- N. Drozdov▲ 45'
- E. Osipov▲ 57'
- S. Melnik▲ 69'
- A. Konev▲ 75'
- S. Kurganskiy
Thống kê
04
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 86 - 30 | +56 | 81 | |
| 2 | 32 | 75 - 24 | +51 | 73 | |
| 3 | 32 | 68 - 22 | +46 | 73 | |
| 4 | 32 | 55 - 40 | +15 | 62 | |
| 5 | 32 | 84 - 52 | +32 | 61 | |
| 6 | 32 | 46 - 49 | -3 | 48 | |
| 7 | 32 | 62 - 52 | +10 | 46 | |
| 8 | 32 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 48 | -4 | 41 | |
| 10 | 32 | 53 - 66 | -13 | 41 | |
| 11 | 32 | 51 - 56 | -5 | 41 | |
| 12 | 32 | 54 - 62 | -8 | 39 | |
| 13 | 32 | 45 - 62 | -17 | 38 | |
| 14 | 32 | 50 - 62 | -12 | 31 | |
| 15 | 32 | 26 - 63 | -37 | 22 | |
| 16 | 32 | 33 - 72 | -39 | 22 | |
| 17 | 32 | 21 - 85 | -64 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu35
51Ghi được96
58Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận2.74
11Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai55