Kitzbühel
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
TSV St. Johann

Kitzbühel vs TSV St. Johann

Tỷ số chung cuộc: Kitzbühel 0-0 TSV St. Johann tại Regionalliga - West, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kitzbühel thắng 2, hòa 5, TSV St. Johann thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - West · West · Vòng 3
Sân vận động
Sportplatz Langau, Kitzbühel
Phong độ
WWLLW Kitzbühel
LWLDW TSV St. Johann
  1. HT0-0
  2. 46' R. Kosakiewic F. Ellmer
  3. 60' K. D'Almeida L. Ritter
  4. 72' S. Almberger J. Schmidt
  5. 72' M. Öztürk S. Djurić
  6. 72' S. Pichler P. Volk
  7. 75' N. Taschwer A. Cisse
  8. 84' S. Bachler T. Feichtner
  9. 84' A. Ermini S. Feichtner
  10. FT0-0

Đội hình

Kitzbühel HLV: P. Schneeberger
  1. P. Vidas
  2. D. Špak
  3. C. Notdurfter
  4. M. Kogler
  5. T. Feichtner ▼ 84'
  6. L. Ritter ▼ 60'
  7. W. Sagno
  8. S. Feichtner ▼ 84'
  9. J. Schmidt ▼ 72'
  10. A. Wörndl
  11. R. Kogler

Dự bị 6

  1. K. D'Almeida ▲ 60'
  2. S. Almberger ▲ 72'
  3. S. Bachler ▲ 84'
  4. A. Ermini ▲ 84'
  5. M. Hager
  6. N. Penkovets
TSV St. Johann HLV: A. Scherer
  1. M. Wallinger
  2. P. Volk ▼ 72'
  3. L. Beran
  4. R. Bytyqi
  5. A. Böcking
  6. S. Djurić ▼ 72'
  7. M. Waltl
  8. B. Ajibade
  9. F. Ellmer ▼ 46'
  10. S. Oberkofler
  11. A. Cisse ▼ 75'

Dự bị 5

  1. R. Kosakiewic ▲ 46'
  2. M. Öztürk ▲ 72'
  3. S. Pichler ▲ 72'
  4. N. Taschwer ▲ 75'
  5. J. Unterweger

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Austria Salzburg
30 71 - 24 +47 72
2
Imst
30 64 - 20 +44 69
3
SVG Reichenau
30 54 - 31 +23 58
4
Hohenems
30 55 - 38 +17 53
5
Wals-Grünau
30 46 - 31 +15 50
6
Dornbirn
30 55 - 40 +15 47
7
Rheindorf Altach II
30 51 - 52 -1 46
8
Kuchl
30 58 - 46 +12 45
9
Bischofshofen
30 50 - 41 +9 42
10
Pinzgau Saalfelden
30 36 - 48 -12 34
11
TSV St. Johann
30 35 - 47 -12 33
12
Schwaz
30 30 - 44 -14 30
13
Lauterach
30 30 - 72 -42 26
14
Kitzbühel
30 30 - 54 -24 24
15
Kufstein
30 34 - 60 -26 22
16
Röthis
30 32 - 83 -51 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu31
30Ghi được35
65Thủng lưới51
0.94Bàn thắng mỗi trận1.13
6Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu