Wals-Grünau
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hohenems

Wals-Grünau vs Hohenems

Tỷ số chung cuộc: Wals-Grünau 1-0 Hohenems tại Regionalliga - West, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wals-Grünau thắng 1, hòa 4, Hohenems thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - West · West · Vòng 19
Sân vận động
Hans-Ludwig-Stadion, Wals
Phong độ
DDWWW Wals-Grünau
WLWWW Hohenems
  1. 17' P. Nika 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' L. Tripp N. Heimböck
  4. 46' N. Bösch T. Karaaslan
  5. 70' C. Schnöll M. Dembele
  6. 70' S. Pajić A. Gligorić
  7. 73' M. Islamchanov A. Ganahl
  8. 73' G. Quiroz V. Matkovic
  9. 78' Ö. Demir P. Nagler
  10. 89' G. Brennsteiner P. Nika
  11. FT1-0

Đội hình

Wals-Grünau HLV: C. Knaus
  1. A. Strobl
  2. T. Pertl
  3. P. Kanzler
  4. V. Kadrija
  5. M. Hauk
  6. M. Rottensteiner
  7. F. Lindner
  8. A. Gligorić ▼ 70'
  9. P. Nika ▼ 89'
  10. M. Dembele ▼ 70'
  11. D. Ebner

Dự bị 6

  1. C. Schnöll ▲ 70'
  2. S. Pajić ▲ 70'
  3. G. Brennsteiner ▲ 89'
  4. F. Ruf
  5. N. Sturm
  6. V. Rehrl
Hohenems HLV: M. Brenner
  1. F. Ereš
  2. L. Vater
  3. C. Berlinger
  4. D. Mihajlović
  5. A. Bačić
  6. N. Heimböck ▼ 46'
  7. A. Ganahl ▼ 73'
  8. P. Nagler ▼ 78'
  9. T. Karaaslan ▼ 46'
  10. V. Matkovic ▼ 73'
  11. M. Can Ünal

Dự bị 6

  1. L. Tripp ▲ 46'
  2. N. Bösch ▲ 46'
  3. M. Islamchanov ▲ 73'
  4. G. Quiroz ▲ 73'
  5. Ö. Demir ▲ 78'
  6. A. Vonach

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Austria Salzburg
30 93 - 34 +59 66
2
Hohenems
30 72 - 34 +38 62
3
SVG Reichenau
30 58 - 35 +23 51
4
Pinzgau Saalfelden
30 47 - 37 +10 50
5
Bischofshofen
30 64 - 44 +20 49
6
Rheindorf Altach II
30 51 - 40 +11 48
7
Silz / Mötz
30 76 - 63 +13 47
8
Wals-Grünau
30 48 - 46 +2 47
9
Schwaz
30 48 - 41 +7 44
10
Imst
30 68 - 63 +5 43
11
Röthis
30 47 - 50 -3 35
12
Kufstein
30 28 - 45 -17 33
13
TSV St. Johann
30 40 - 57 -17 33
14
Wolfurt
30 42 - 88 -46 24
15
Rot-Weiß Rankweil
30 43 - 98 -55 20
16
Dornbirner SV
30 33 - 83 -50 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu35
51Ghi được78
49Thủng lưới45
1.59Bàn thắng mỗi trận2.23
7Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu