Rheindorf Altach II
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Röthis

Rheindorf Altach II vs Röthis

Tỷ số chung cuộc: Rheindorf Altach II 0-0 Röthis tại Regionalliga - West, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rheindorf Altach II thắng 3, hòa 4, Röthis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - West · West · Vòng 4
Sân vận động
Cashpoint-Arena, Altach
Phong độ
LLWLD Rheindorf Altach II
LLWDD Röthis
  1. HT0-0
  2. 46' D. Sismanlar M. Ouédraogo
  3. 46' G. Koci Y. Gruber
  4. 46' F. Domig W. Seher
  5. 59' M. Krizic S. Nelson
  6. 67' Danso Djana S. Horak
  7. 75' T. Hartmann A. Rexhaj
  8. 81' P. Fink L. Wieser
  9. 87' A. Knünz F. Scheichl
  10. 90'+1 S. Breuss L. Berthold
  11. FT0-0

Đội hình

Rheindorf Altach II HLV: L. Ngwat-Mahop
  1. P. Piffer
  2. M. Potopalskyi
  3. E. Yabantas
  4. L. Wieser ▼ 81'
  5. D. Kaïba
  6. Y. Gruber ▼ 46'
  7. D. Maksimovic
  8. S. Horak ▼ 67'
  9. S. Nelson ▼ 59'
  10. M. Ouédraogo ▼ 46'
  11. D. Reiter

Dự bị 6

  1. D. Sismanlar ▲ 46'
  2. G. Koci ▲ 46'
  3. M. Krizic ▲ 59'
  4. Danso Djana ▲ 67'
  5. P. Fink ▲ 81'
  6. F. Kilic
Röthis HLV: D. Visintainer
  1. T. Böckle
  2. F. Schöch
  3. L. Berthold ▼ 90'
  4. F. Scheichl ▼ 87'
  5. M. Bolter
  6. C. Domig
  7. M. Sohler
  8. L. Stückler
  9. D. Franz
  10. W. Seher ▼ 46'
  11. A. Rexhaj ▼ 75'

Dự bị 5

  1. F. Domig ▲ 46'
  2. T. Hartmann ▲ 75'
  3. A. Knünz ▲ 87'
  4. S. Breuss ▲ 90'
  5. J. Ströhle

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Austria Salzburg
30 93 - 34 +59 66
2
Hohenems
30 72 - 34 +38 62
3
SVG Reichenau
30 58 - 35 +23 51
4
Pinzgau Saalfelden
30 47 - 37 +10 50
5
Bischofshofen
30 64 - 44 +20 49
6
Rheindorf Altach II
30 51 - 40 +11 48
7
Silz / Mötz
30 76 - 63 +13 47
8
Wals-Grünau
30 48 - 46 +2 47
9
Schwaz
30 48 - 41 +7 44
10
Imst
30 68 - 63 +5 43
11
Röthis
30 47 - 50 -3 35
12
Kufstein
30 28 - 45 -17 33
13
TSV St. Johann
30 40 - 57 -17 33
14
Wolfurt
30 42 - 88 -46 24
15
Rot-Weiß Rankweil
30 43 - 98 -55 20
16
Dornbirner SV
30 33 - 83 -50 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu31
51Ghi được47
40Thủng lưới56
1.7Bàn thắng mỗi trận1.52
7Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu