Wiener SC
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Gloggnitz

Wiener SC vs Gloggnitz

Tỷ số chung cuộc: Wiener SC 2-2 Gloggnitz tại Regionalliga - Ost, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Wiener SC thắng 4, hòa 2, Gloggnitz thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 26
Sân vận động
Sportplatz Trainingszentrum, Wien
Phong độ
WWWLD Wiener SC
WLLDL Gloggnitz
  1. 14' M. Berković 1-0
  2. 15' 1-1 S. Soljankić
  3. 24' E. Keleş11m 2-1
  4. HT2-1
  5. 57' M. Ortner M. Haller
  6. 62' M. Pajaczkowski F. Kerber
  7. 67' M. Gruber R. Maschler
  8. 67' M. Schwarz R. Pirollo
  9. 70' 2-2 J. Pross
  10. 78' M. Beljan L. Pfaffl
  11. 78' M. Röhricht M. Berković
  12. FT2-2

Đội hình

Wiener SC HLV: R. Weinstabl
  1. O. Kazan
  2. L. Pfaffl ▼ 78'
  3. L. Ivkić
  4. M. Schuster
  5. M. Berković ▼ 78'
  6. E. Keleş
  7. N. Wunsch
  8. S. Radulovic
  9. E. Tütünci
  10. F. Kerber ▼ 62'
  11. L. Aichinger

Dự bị 6

  1. M. Pajaczkowski ▲ 62'
  2. M. Beljan ▲ 78'
  3. M. Röhricht ▲ 78'
  4. D. Akrap
  5. F. Steiger
  6. M. Griebus
Gloggnitz HLV: E. Stössl
  1. S. Bliem
  2. G. Peinsipp
  3. M. Haller ▼ 57'
  4. R. Holzhauser
  5. S. Soljankić
  6. P. Handler
  7. Ö. Özbek
  8. R. Pirollo ▼ 67'
  9. R. Maschler ▼ 67'
  10. E. Burai
  11. J. Pross

Dự bị 6

  1. M. Ortner ▲ 57'
  2. M. Gruber ▲ 67'
  3. M. Schwarz ▲ 67'
  4. A. Mahmoudi
  5. D. Sulzer
  6. J. Strodl

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fach-Donaufeld
30 60 - 33 +27 63
2
Austria Vienna (Am)
30 61 - 31 +30 58
3
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 52 - 21 +31 56
4
Neusiedl
30 59 - 40 +19 55
5
Wiener SC
30 54 - 43 +11 48
6
Krems / Rehberg
30 55 - 40 +15 47
7
Oberwart
30 40 - 34 +6 44
8
Traiskirchen
30 56 - 56 0 42
9
TWL Elektra
30 51 - 45 +6 41
10
Union Mauer
30 42 - 46 -4 41
11
Leobendorf
30 48 - 47 +1 33
12
Wiener Viktoria
30 35 - 56 -21 33
13
Gloggnitz
30 42 - 64 -22 27
14
Favoritner AC
30 34 - 58 -24 26
15
Siegendorf
30 34 - 68 -34 20
16
Mauerwerk
30 29 - 70 -41 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu32
59Ghi được43
68Thủng lưới70
1.64Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu